借助
rút sự ủng hộ từ
Ví dụ câu thực tế
在诸多爱心人士的倾力借助下,困难学子得以顺利完成学业。
zài zhū duō ài xīn rén shì de qīng lì jiè zhù xià, kùn nán xué zǐ dé yǐ shùn lì wán chéng xué yè.
Với sự giúp đỡ tận tâm của nhiều cá nhân tận tâm, những sinh viên gặp khó khăn đã hoàn thành tốt việc học.
古生物学家借助国际最先进的高分辨率同步辐射三维成像技术,成功看清了一亿年前古鸟类胚胎内部极其微小的骨骼构造。
gǔ shēng wù xué jiā jiè zhù guó jì zuì xiān jìn de gāo fēn biàn lǜ tóng bù fú shè sān wéi chéng xiàng jì shù, chéng gōng kàn qīng le yī yì nián qián gǔ niǎo lèi pēi tāi nèi bù jí qí wēi xiǎo de gǔ gé gòu zào.
Với sự trợ giúp của công nghệ chụp ảnh ba chiều bức xạ synchrotron độ phân giải cao tiên tiến nhất thế giới, các nhà cổ sinh vật học đã nhìn thấy thành công cấu trúc xương cực nhỏ bên trong phôi của một loài chim cổ đại cách đây 100 triệu năm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.