借款
cho vay tiền / vay tiền / khoản vay
Ví dụ câu thực tế
我们每次借款都得预付一笔利息。
wǒ men měi cì jiè kuǎn dōu dé yù fù yī bǐ lì xī.
Mỗi lần vay tiền chúng ta đều phải trả một khoản lãi.
借款人将名下的房产所有权作为抵押物,向商业银行申请个人抵押贷款。
jiè kuǎn rén jiāng míng xià de fáng chǎn suǒ yǒu quán zuò wéi dǐ yā wù, xiàng shāng yè yín háng shēn qǐng gè rén dǐ yā dài kuǎn.
Người đi vay sử dụng quyền sở hữu tài sản đứng tên mình làm tài sản thế chấp để đăng ký vay thế chấp cá nhân tại ngân hàng thương mại.
根据购房借款人与商业银行签署的按揭合同约定,借款人每月应在账单还款日前按时向还款账户足额存入月供。
gēn jù gòu fáng jiè kuǎn rén yǔ shāng yè yín háng qiān shǔ de àn jiē hé tóng yuē dìng, jiè kuǎn rén měi yuè yīng zài zhàng dān hái kuǎn rì qián àn shí xiàng hái kuǎn zhàng hù zú é cún rù yuè gōng.
Theo hợp đồng thế chấp được ký giữa người vay mua nhà và ngân hàng thương mại, người vay phải gửi đầy đủ số tiền trả hàng tháng vào tài khoản trả nợ đúng hạn trước ngày thanh toán hóa đơn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.