修
Các tầng nghĩa / Phát âm
trang trí / tô điểm / sửa chữa / xây dựng / viết / trau dồi / học / theo học (một lớp)
sửa
biến thể của 修[xiu1]
Ví dụ câu thực tế
我修我这辆汽车可费劲了。
wǒ xiū wǒ zhè liàng qì chē kě fèi jìn le.
Tôi sửa chiếc xe này của mình tốn rất nhiều công sức.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.