修建

xiū jiàn
Âm Hán Việt:TU KIẾN

xây dựng, xây cất

Ví dụ câu thực tế

这条新修建的高速公路下月通车。

zhè tiáo xīn xiū jiàn de gāo sù gōng lù xià yuè tōng chē.

Tuyến đường cao tốc mới xây dựng này sẽ thông xe vào tháng tới.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.