作

zuō
Âm Hán Việt:TÁC

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1zuō

làm, tác phẩm, sáng tác; coi như

#2zuò

làm; tham gia / viết; sáng tác / giả vờ; giả bộ / coi như là; xem như là / là; đóng vai / cảm thấy (ngứa, buồn nôn, v.v.) / bài viết; tác phẩm

Ví dụ câu thực tế

这幅佳作受到了评委的高度好评。

zhè fú jiā zuò shòu dào le píng wěi de gāo dù hǎo píng.

Tác phẩm xuất sắc này đã nhận được đánh giá cao từ ban giám khảo.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

作 [zuō] (TÁC) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK