作为

(作為)zuò wéi
Âm Hán Việt:TÁC VI

với tư cách là, làm (nghĩa vụ)

Ví dụ câu thực tế

作为一名老师,他深受学生爱戴。

zuò wéi yī míng lǎo shī, tā shēn shòu xué shēng ài dài.

Với tư cách là một người thầy, ông được học sinh vô cùng kính trọng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.