传
(傳)Các tầng nghĩa / Phát âm
truyền, truyền lại, giao
đường qua; đèo
Ví dụ câu thực tế
楼上传来奇怪的声音。
lóu shàng chuán lái qí guài de shēng yīn.
Trên tầng truyền đến âm thanh kì lạ.
这部历史人物传生动翔实地记录了他波澜壮阔的一生。
zhè bù lì shǐ rén wù chuán shēng dòng xiáng shí dì jì lù le tā bō lán zhuàng kuò de yī shēng.
Tiểu sử này của một nhân vật lịch sử ghi lại một cách sinh động cuộc đời huy hoàng của ông.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.