了

le
Âm Hán Việt:LIỄU

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1le

trợ từ biểu thị sự thay

#2liǎo

hoàn thành / đạt được / biến thể của 瞭|了[liao3] / hiểu rõ

#3liǎo

(mắt) sáng / rõ ràng / hiểu rõ

#4liào

biến thể không chính thức của 瞭[liao4]

Ví dụ câu thực tế

下雨了,快回家吧。

xià yǔ le, kuài huí jiā ba.

Trời đang mưa, nhanh về nhà đi.

昨天下雨了。

zuó tiān xià yǔ le.

Hôm qua trời mưa.

这件事我办不了。

zhè jiàn shì wǒ bàn bù liǎo.

Chuyện này tôi không làm được.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

了 [le] (LIỄU) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK