了
Các tầng nghĩa / Phát âm
trợ từ biểu thị sự thay
hoàn thành / đạt được / biến thể của 瞭|了[liao3] / hiểu rõ
(mắt) sáng / rõ ràng / hiểu rõ
biến thể không chính thức của 瞭[liao4]
Ví dụ câu thực tế
下雨了,快回家吧。
xià yǔ le, kuài huí jiā ba.
Trời đang mưa, nhanh về nhà đi.
昨天下雨了。
zuó tiān xià yǔ le.
Hôm qua trời mưa.
这件事我办不了。
zhè jiàn shì wǒ bàn bù liǎo.
Chuyện này tôi không làm được.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
hiểu biết
kết luận; kết thúc
giỏi, phi thường
kết luận; giải quyết
đưa đến kết luận / giải quyết (tranh chấp) / kết liễu (bản thân) / cắt đứt (mối quan hệ) / giải quyết (vấn đề)
biết rõ như lòng bàn tay (thành ngữ) / biết rõ tường tận (một người, một nơi,...)
giải quyết xong một việc / xong việc
xuất sắc / nổi bật / kinh khủng / đáng sợ
hiểu rõ / rõ ràng
hiểu rõ; rõ ràng
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.