了却

(了卻)liǎo què
Âm Hán Việt:LIỄU KHƯỚC

kết luận; giải quyết

Ví dụ câu thực tế

看到孩子们都已成家立业且幸福美满,老两口终于了却了一生的心愿。

kàn dào hái zi men dōu yǐ chéng jiā lì yè qiě xìng fú měi mǎn, lǎo liǎng kǒu zhōng yú liǎo què le yī shēng de xīn yuàn.

Thấy con cái đã lập gia đình và hạnh phúc, đôi vợ chồng già cuối cùng cũng thực hiện được tâm nguyện cả đời.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.