了事
giải quyết xong một việc / xong việc
Ví dụ câu thực tế
他终于考上了事业单位的编制。
tā zhōng yú kǎo shàng liǎo shì yè dān wèi de biān zhì.
Anh ấy cuối cùng cũng thi đỗ vào biên chế đơn vị sự nghiệp.
官方及时通报了事故的调查结果。
guān fāng jí shí tōng bào liǎo shì gù de diào chá jié guǒ.
Cơ quan chức năng đã kịp thời thông báo kết quả điều tra vụ tai nạn.
反正出了事可按保险索赔。
fǎn zhèng chū liǎo shì kě àn bǎo xiǎn suǒ péi.
Dù sao thì có gặp chuyện cũng có bảo hiểm bồi thường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.