78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 27 từ vựng tiếng Trung chủ đề Hàng hóa (nhóm Xã hội & kinh tế), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
gōng yè pǐn Gōngyè
hàng công nghiệp
了解和掌握工业品Gōngyè的相关知识让日常生活变得更加便利。
liáo jiě hé zhǎng wò gōng yè pǐn Gōngyè de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì 。
Hiểu và nắm vững kiến thức về hàng công nghiệp giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
zhòng gōng yè pǐn
hàng công nghiệp nặng
qīng gōng yè pǐn
hàng công nghiệp nhẹ
jìn kǒu shāng pǐn
hàng hóa nhập khẩu
chū kǒu shāng pǐn
hàng hóa xuất khẩu
kuàng chǎn pǐn
hàng khoáng sản
jìn kǒu xiàng mù
hạng mục nhập khẩu
chū kǒu xiàng mù
hạng mục xuất khẩu
wài guó shāng pǐn
hàng ngoại
jìn kǒu huò wù
hàng nhập khẩu
nóng chǎn pǐn
hàng nông sản
wài guó zhì zào de
hàng nước ngoài sản xuất
guò jìng huò wù
hàng quá cảnh
dāng dì zhì zào de
hàng sản xuất tại chỗ
chū kǒu de zhì zào pǐn
hàng sản xuất xuất khẩu
gōng yì měi shù pǐn
hàng thủ công mỹ nghệ
běn guó zhì zào de
hàng trong nước sản xuất
zhōng guó zhì zào de Zhōngguó
hàng Trung Quốc sản xuất
在日常生活中,中国制造的Zhōngguó是一个非常实用的词汇。
zài rì cháng shēng huó zhōng , zhōng guó zhì zào de Zhōngguó shì yí gè fēi cháng shí yòng de cí huì 。
Trong cuộc sống hàng ngày, hàng Trung Quốc sản xuất là một từ vựng rất thông dụng.
chū kǒu huò wù Chūkǒu
hàng xuất khẩu
了解和掌握出口货物Chūkǒu的相关知识让日常生活变得更加便利。
liáo jiě hé zhǎng wò chū kǒu huò wù Chūkǒu de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì 。
Hiểu và nắm vững kiến thức về hàng xuất khẩu giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
fā piào
Hóa đơn
jiǎ dìng fā piào Jiǎdìng
hóa đơn chiếu lệ
在日常生活中,假定发票Jiǎdìng是一个非常实用的词汇。
zài rì cháng shēng huó zhōng , jiǎ dìng fā piào Jiǎdìng shì yí gè fēi cháng shí yòng de cí huì 。
Trong cuộc sống hàng ngày, hóa đơn chiếu lệ là một từ vựng rất thông dụng.
què dìng fā piào Quèdìng
hóa đơn chính thức
在日常生活中,确定发票Quèdìng是一个非常实用的词汇。
zài rì cháng shēng huó zhōng , què dìng fā piào Quèdìng shì yí gè fēi cháng shí yòng de cí huì 。
Trong cuộc sống hàng ngày, hóa đơn chính thức là một từ vựng rất thông dụng.
shāng yè fā piào Shāngyè
hóa đơn thương mại
在日常生活中,商业发票Shāngyè是一个非常实用的词汇。
zài rì cháng shēng huó zhōng , shāng yè fā piào Shāngyè shì yí gè fēi cháng shí yòng de cí huì 。
Trong cuộc sống hàng ngày, hóa đơn thương mại là một từ vựng rất thông dụng.
shāng pǐn jiāo yì huì Shāngpǐn
hội chợ thương mại
在日常生活中,商品交易会Shāngpǐn是一个非常实用的词汇。
zài rì cháng shēng huó zhōng , shāng pǐn jiāo yì huì Shāngpǐn shì yí gè fēi cháng shí yòng de cí huì 。
Trong cuộc sống hàng ngày, hội chợ thương mại là một từ vựng rất thông dụng.
hù huì hé tóng Hùhuì
hợp đồng đôi bên cùng có lợi
了解和掌握互惠合同Hùhuì的相关知识让日常生活变得更加便利。
liáo jiě hé zhǎng wò hù huì hé tóng Hùhuì de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì 。
Hiểu và nắm vững kiến thức về hợp đồng đôi bên cùng có lợi giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
gòu huò hé tóng Gòu
hợp đồng mua hàng
在日常生活中,购货合同Gòu是一个非常实用的词汇。
zài rì cháng shēng huó zhōng , gòu huò hé tóng Gòu shì yí gè fēi cháng shí yòng de cí huì 。
Trong cuộc sống hàng ngày, hợp đồng mua hàng là một từ vựng rất thông dụng.
wài mào hé tóng Wàimào
hợp đồng ngoại thương
了解和掌握外贸合同Wàimào的相关知识让日常生活变得更加便利。
liáo jiě hé zhǎng wò wài mào hé tóng Wàimào de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì 。
Hiểu và nắm vững kiến thức về hợp đồng ngoại thương giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.