78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
500 từ · Trang 5/5
xiǎo
TIỂUnhỏ, bé
这双鞋子有点小。
zhè shuāng xié zi yǒu diǎn xiǎo.
Đôi giày này hơi nhỏ.
xiǎoháir
TIỂU HÀI NHItrẻ em
你有小孩儿吗?
nǐ yǒu xiǎo hái ér ma?
Bạn có con không?
xiǎojiě
TIỂU TỶtiểu thư, cô, em
这是赵小姐。
zhè shì zhào xiǎo jiě.
Đây là cô Triệu.
xiǎopéngyǒu
TIỂU BẰNG HỮUtrẻ em, bạn nhỏ
那个小朋友很可爱。
nà ge xiǎo péng yǒu hěn kě ài.
Đứa trẻ đó rất dễ thương.
xiǎoshí
TIỂU THỜItiếng, giờ đồng hồ
你每天工作几个小时?
nǐ měi tiān gōng zuò jǐ gè xiǎo shí?
Bạn làm việc mấy giờ mỗi ngày?
xiǎoxué
TIỂU HỌCbậc tiểu học
她是小学老师。
tā shì xiǎo xué lǎo shī.
Cô ấy là giáo viên tiểu học.
xiǎoxuéshēng
TIỂU HỌC SINHhọc sinh tiểu học
那个小学生很高。
nà ge xiǎo xué shēng hěn gāo.
Học sinh tiểu học đó rất cao.
xiào
TIẾUcười
他在笑什么?
tā zài xiào shén me?
Anh ấy đang cười cái gì?
xiě
TẢviết
你会写汉字吗?
nǐ huì xiě hàn zì ma?
Bạn có biết viết chữ Hán không?
xièxie
TẠ TẠcảm ơn
谢谢你帮助我。
xiè xie nǐ bāng zhù wǒ.
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi.
xīn
TÂNmới
这是你的新手机吗?
zhè shì nǐ de xīn shǒu jī ma?
Đây có phải là điện thoại mới của bạn không?
xīnnián
TÂN NIÊNnăm mới
新年快乐!
xīn nián kuài lè!
Chúc mừng năm mới!
xīngqī
TINH KỲtuần, thứ
这个星期我很忙。
zhè ge xīng qī wǒ hěn máng.
Tuần này tôi rất bận.
xīngqīrì
TINH KỲ NHẬTchủ nhật
我这个星期日有中文课。
wǒ zhè ge xīng qī rì yǒu zhōng wén kè.
Tôi có lớp học tiếng Trung vào Chủ nhật tuần này.
xīngqītiān
TINH KỲ THIÊNchủ nhật
你这个星期天有空吗?
nǐ zhè ge xīng qī tiān yǒu kòng ma?
Bạn có rảnh vào ngày Chủ nhật tuần này không?
xíng
HÀNGđược, ổn
行吗?
xíng ma?
Được không?
xiūxi
HƯU TỨCnghỉ ngơi
你要休息吗?
nǐ yào xiū xī ma?
Bạn có muốn nghỉ ngơi không?
xué
HỌChọc
你学中文多久了?
nǐ xué zhōng wén duō jiǔ le?
Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi?
xué·shēng
HỌC SINHhọc sinh, sinh viên
学校里有很多新学生。
xué xiào lǐ yǒu hěn duō xīn xué shēng.
Trong trường có nhiều học sinh mới.
xuéxí
HỌC TẬPhọc tập
我们在努力学习汉语。
wǒ men zài nǔ lì xué xí hàn yǔ.
Chúng tôi đang nỗ lực học tập tiếng Trung.
xuéxiào
HỌC HIỆUtrường học
这个学校怎么样?
zhè ge xué xiào zěn me yàng?
Trường học này như thế nào?
xuéyuàn
HỌC VIỆNhọc viện
这个学院大吗?
zhè ge xué yuàn dà ma?
Học viện này có lớn không?
yào
YẾUmuốn, cần, phải
你要吃巧克力吗?
nǐ yào chī qiǎo kè lì ma?
Bạn có muốn ăn sô cô la không?
yéye
GIA GIAông nội, ông
我爷爷退休了。
wǒ yé yé tuì xiū le.
Ông tôi đã nghỉ hưu.
yě
DÃcũng
我也喜欢跳舞。
wǒ yě xǐ huān tiào wǔ.
Tôi cũng thích nhảy múa.
yè
HIỆTtrang
第几页?
dì jǐ yè?
Trang mấy?
yī
NHẤTsố 1
利息率是百分之一。
lì xī lǜ shì bǎi fēn zhī yī.
Lãi suất là một phần trăm.
yīfu
Y PHỤCquần áo
这件衣服真好看。
zhè jiàn yī fú zhēn hǎo kàn.
Bộ đồ này thật đẹp.
yīshēng
Y SINHbác sĩ
生病了要去医院看医生。
shēng bìng le yào qù yī yuàn kàn yī shēng.
Bị bệnh thì phải đi bệnh viện khám bác sĩ.
yīyuàn
Y VIỆNbệnh viện
医院在我家的旁边。
yī yuàn zài wǒ jiā de páng biān.
Bệnh viện ở bên cạnh nhà tôi.
yíbàn
NHẤT BÁNmột nửa
这是你的一半。
zhè shì nǐ de yí bàn.
Đây là một nửa của bạn.
yíhuìr
NHẤT HỘI NHImột chốc, một lát
请等一会儿。
qǐng děng yī huì er.
Xin vui lòng đợi một chút.
yíkuàir
NHẤT KHỐI NHIcùng nơi, cùng chỗ, cùng
我们一块儿玩吧!
wǒ men yī kuài ér wán ba!
Chúng ta cùng chơi đi!
yíxiàr
NHẤT HẠ NHImột lát, một lúc
你可以照顾一下儿宝宝吗?
nǐ kě yǐ zhào gù yī xià ér bǎo bǎo ma?
Bạn có thể trông em bé một chút không?
yíyàng
NHẤT DẠNGgiống nhau, như nhau
他们一样高。
tā men yī yàng gāo.
Họ cao bằng nhau.
yìbiān
NHẤT BIÊNmột bên, một mặt
她的头发一边长,一边短。
tā de tóu fà yī biān zhǎng, yī biān duǎn.
Tóc của cô ấy một bên dài, một bên ngắn.
yìdiǎnr
NHẤT ĐIỂM NHImột chút
我会说一点儿中文。
wǒ huì shuō yì diǎn ér zhōng wén.
Tôi có thể nói một chút tiếng Trung.
yìqǐ
NHẤT KHỞIcùng
我们一起去旅行吧!
wǒ men yì qǐ qù lǚ xíng ba!
Chúng ta cùng đi du lịch nhé!
yìxiē
NHẤT TAmột ít, một chút
他买了一些衣服。
tā mǎi le yī xiē yī fú.
Anh ấy đã mua một số quần áo.
yòng
DỤNGdùng, sử dụng
东方人用筷子吃饭。
dōng fāng rén yòng kuài zi chī fàn.
Người phương Đông dùng đũa ăn cơm.
yǒu
HỮUcó
我有一个哥哥。
wǒ yǒu yí gè gē gē.
Tôi có một anh trai.
yǒude
HỮU ĐÍCHcó
有的人喜欢米饭,有的人喜欢面条。
yǒu de rén xǐ huān mǐ fàn, yǒu de rén xǐ huān miàn tiáo.
Có người thích cơm, có người thích mì.
yǒu//míng
HỮU DANHnổi tiếng
她很有名。
tā hěn yǒu míng.
Cô ấy rất nổi tiếng.
yǒushíhou/yǒushí
HỮU THỜI HẬU HỮU THỜIcó lúc
我有时候在家做饭。
wǒ yǒu shí hòu zài jiā zuò fàn.
Đôi khi tôi nấu ăn ở nhà.
yǒuyìxiē
HỮU NHẤT TAcó một chút, có một số
有些人喜欢上夜班。
yǒu xiē rén xǐ huān shàng yè bān.
Có một số người thích làm ca đêm.
yǒuyòng
HỮU DỤNGcó ích, có tác dụng
你觉得这个视频有用吗?
nǐ jué de zhè ge shì pín yǒu yòng ma?
Bạn có thấy video này hữu ích không?
yòu
HỮUbên phải
我的右手受伤了。
wǒ de yòu shǒu shòu shāng le.
Tay phải của tôi bị thương.
yòubian
HỮU BIÊNphía bên phải
酒店在车站的右边。
jiǔ diàn zài chē zhàn de yòu biān.
Khách sạn ở bên phải nhà ga.
yǔ
VŨmưa
我喜欢在雨中散步。
wǒ xǐ huān zài yǔ zhōng sàn bù.
Tôi thích đi dạo dưới mưa.
yuán
NGUYÊNđồng (đơn vị tiền tệ)
这本书三十元。
zhè běn shū sān shí yuán.
Quyển sách này giá ba mươi tệ.
yuǎn
VIỄNxa
你家离地铁站远吗?
nǐ jiā lí dì tiě zhàn yuǎn ma?
Nhà bạn có xa ga tàu điện ngầm không?
yuè
NGUYỆTmặt trăng, tháng
下个月我要出差。
xià gè yuè wǒ yào chū chāi.
Tháng sau tôi phải đi công tác.
zài
TÁIlại
再做一次。
zài zuò yī cì.
Làm lại một lần nữa.
zàijiàn
TÁI KIẾNhẹn gặp lại/ Tạm
再见!
zài jiàn!
Tạm biệt!
zài
TẠIđang, ở tại
他在图书馆看书。
tā zài tú shū guǎn kàn shū.
Anh ấy đang đọc sách ở thư viện.
zàijiā
TẠI GIAở nhà
你在家吗?
nǐ zài jiā ma?
Bạn có ở nhà không?
zǎo
TẢOsớm
我要早睡早起。
wǒ yào zǎo shuì zǎo qǐ.
Tôi muốn đi ngủ sớm và dậy sớm.
zǎofàn
TẢO PHẠNbữa sáng
你早饭吃了什么?
nǐ zǎo fàn chī le shén me?
Bạn đã ăn gì cho bữa sáng?
zǎoshàng
TẢO THƯỢNGbuổi sáng
早上好!
zǎo shàng hǎo!
Chào buổi sáng!
zěnme
CHẨM MAlàm sao, thế nào
他怎么还不回来?
tā zěn me hái bù huí lái?
Sao mà anh ấy vẫn chưa quay về?
zhàn
TRẠMbến, trạm
我在火车站等你。
wǒ zài huǒ chē zhàn děng nǐ.
Tôi đang đợi bạn ở ga tàu.
zhǎo
TRẢOtìm
我在找我的手机。
wǒ zài zhǎo wǒ de shǒu jī.
Tôi đang tìm điện thoại của mình.
zhǎodào
TRẢO ĐÁOtìm thấy
你找到工作了吗?
nǐ zhǎo dào gōng zuò le ma?
Bạn đã tìm được việc chưa?
zhè
GIÁnày, đây
这是我的手机。
zhè shì wǒ de shǒu jī.
Đây là điện thoại di động của tôi.
zhèbiān
GIÁ BIÊNbên này
你的教室在这边。
nǐ de jiào shì zài zhè biān.
Phòng học của bạn ở bên này.
zhè·lǐ
GIÁ LÝnơi đây
这里的菜很好吃。
zhè lǐ de cài hěn hǎo chī.
Món ăn ở đây rất ngon.
zhèr
GIÁ NHIđây
我常常在这儿健身。
wǒ cháng cháng zài zhè ér jiàn shēn.
Tôi thường tập thể dục ở đây.
zhèxiē
GIÁ TAnhững cái này
这些甜点都是你做的吗?
zhè xiē tián diǎn dōu shì nǐ zuò de ma?
Những món tráng miệng này đều do bạn làm sao?
zhe
TRỨđang (trợ từ biểu thị trạng thái tiếp diễn)
他站着。
tā zhàn zhe.
Anh ấy đang đứng.
zhēn
CHÂNthật là
这件衣服真漂亮。
zhè jiàn yī fu zhēn piào liang.
Bộ quần áo này thật là đẹp.
zhēnde
CHÂN ĐÍCHThật ư? Thật đó!
这新闻是真的吗?
zhè xīn wén shì zhēn de ma?
Tin này có thật không?
zhèng
CHÍNHkhéo, chính,...
我正开车呢。
wǒ zhèng kāi chē ne.
Tôi đang lái xe.
zhèngzài
CHÍNH TẠIđang
我正在健身。
wǒ zhèng zài jiàn shēn.
Tôi đang tập thể dục.
zhī·dào
TRI ĐẠObiết
我不知道。
wǒ bù zhī dào.
Tôi không biết.
zhīshì
TRI THỨCkiến thức
他的历史知识很浅薄。
tā de lì shǐ zhī shí hěn qiǎn bó.
Kiến thức lịch sử của anh ấy rất nông cạn.
zhōng
TRUNGgiữa
她在电影中演一个妈妈。
tā zài diàn yǐng zhōng yǎn yī gè mā mā.
Cô ấy đóng vai một người mẹ trong phim.
Zhōngguó
TRUNG QUỐCnước Trung Quốc
我很想去中国旅游。
wǒ hěn xiǎng qù zhōng guó lǚ yóu.
Tôi rất muốn đi du lịch Trung Quốc.
zhōngjiān
TRUNG GIANgiữa
我的车停在中间。
wǒ de chē tíng zài zhōng jiān.
Xe của tôi đậu ở giữa.
Zhōngwén
TRUNG VĂN(văn tự) Tiếng Trung
你的中文怎么样?
nǐ de zhōng wén zěn me yàng?
Tiếng Trung của bạn thế nào?
zhōngwǔ
TRUNG NGỌbuổi trưa
你中午在哪里吃饭?
nǐ zhōng wǔ zài nǎ lǐ chī fàn?
Buổi trưa bạn ăn cơm ở đâu?
zhōngxué
TRUNG HỌCcấp Trung học
他是中学老师。
tā shì zhōng xué lǎo shī.
Anh ấy là giáo viên trung học.
zhōngxuéshēng
TRUNG HỌC SINHhọc sinh Trung học
那个中学生很高。
nà ge zhōng xué shēng hěn gāo.
Học sinh trung học đó rất cao.
zhòng
TRỌNGnặng
我的行李很重。
wǒ de xíng lǐ hěn zhòng.
Hành lý của tôi rất nặng.
zhòngyào
TRỌNG YẾUquan trọng
汉语声调很重要。
hàn yǔ shēng diào hěn zhòng yào.
Thanh điệu trong tiếng Trung rất quan trọng.
zhù
TRÚở tại
你住在哪个城市?
nǐ zhù zài nǎ ge chéng shì?
Bạn sống ở thành phố nào?
zhǔnbèi
CHUẨN BỊchuẩn bị
我要准备晚饭。
wǒ yào zhǔn bèi wǎn fàn.
Tôi sẽ chuẩn bị bữa tối.
zhuōzi
TRÁC TỬcái bàn
这张桌子多长?
zhè zhāng zhuō zi duō zhǎng?
Cái bàn này dài bao nhiêu?
zì
TỰchữ, chữ viết
你的汉字写得真漂亮。
nǐ de hàn zì xiě dé zhēn piào liàng.
Chữ Hán của bạn viết thật đẹp.
zi(zhuōzi)
TỬ(量)cái
请给我一把刀子和叉子。
qǐng gěi wǒ yī bǎ dāo zi hé chā zi.
Xin hãy đưa cho tôi một con dao và một cái nĩa.
zǒu
TẨUđi
时间不早了,我们走吧!
shí jiān bù zǎo le, wǒ men zǒu ba!
Thời gian không còn sớm nữa, chúng mình đi thôi!
zǒu//lù
TẨU LỘđi đường, đi bộ
他常常走路去学校。
tā cháng cháng zǒu lù qù xué xiào.
Anh ấy thường đi bộ đến trường.
zuì
TỐInhất, số một
你最喜欢哪个季节?
nǐ zuì xǐ huān nǎ ge jì jié?
Bạn thích mùa nào nhất?
zuìhǎo
TỐI HẢOtốt nhất
你最好的朋友是谁?
nǐ zuì hǎo de péng yǒu shì shuí?
Người bạn tốt nhất của bạn là ai?
zuìhòu
TỐI HẬUcuối cùng, sau cùng
今天是最后一天。
jīn tiān shì zuì hòu yī tiān.
Hôm nay là ngày cuối cùng.
zuótiān
TẠC THIÊNhôm qua
昨天晚上我睡得很早。
zuó tiān wǎn shàng wǒ shuì dé hěn zǎo.
Tối qua tôi ngủ rất sớm.
zuǒ
TẢbên trái
你用左手写字吗?
nǐ yòng zuǒ shǒu xiě zì ma?
Bạn có viết bằng tay trái không?
zuǒbiān
TẢ BIÊNbên trái
停车场在超市的左边。
tíng chē chǎng zài chāo shì de zuǒ biān.
Bãi đậu xe ở bên trái của siêu thị.
zuò
TOẠngồi
请坐在这里等候。
qǐng zuò zài zhè lǐ děng hòu.
Xin ngồi đây chờ.
zuòxià
TOẠ HẠngồi xuống
我们坐下喝杯茶吧。
wǒ men zuò xià hē bēi chá ba.
Chúng ta ngồi xuống uống một tách trà đi.
zuò
TỐlàm
周末你喜欢在家做什么?
zhōu mò nǐ xǐ huān zài jiā zuò shén me?
Cuối tuần bạn thích làm gì ở nhà?
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 1 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.