HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 1/Trang 5

Từ vựng HSK 1 (HSK 3.0) · Trang 5

500 từ · Trang 5/5

Luyện viết chữ Hán · HSK 1📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 1📐 Ngữ pháp HSK 1 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500
  • 401
    小

    xiǎo

    TIỂUnhỏ, bé

    这双鞋子有点小。

    zhè shuāng xié zi yǒu diǎn xiǎo.

    Đôi giày này hơi nhỏ.

  • 402
    小孩儿

    xiǎoháir

    TIỂU HÀI NHItrẻ em

    你有小孩儿吗?

    nǐ yǒu xiǎo hái ér ma?

    Bạn có con không?

  • 403
    小姐

    xiǎojiě

    TIỂU TỶtiểu thư, cô, em

    这是赵小姐。

    zhè shì zhào xiǎo jiě.

    Đây là cô Triệu.

  • 404
    小朋友

    xiǎopéngyǒu

    TIỂU BẰNG HỮUtrẻ em, bạn nhỏ

    那个小朋友很可爱。

    nà ge xiǎo péng yǒu hěn kě ài.

    Đứa trẻ đó rất dễ thương.

  • 405
    小时

    xiǎoshí

    TIỂU THỜItiếng, giờ đồng hồ

    你每天工作几个小时?

    nǐ měi tiān gōng zuò jǐ gè xiǎo shí?

    Bạn làm việc mấy giờ mỗi ngày?

  • 406
    小学

    xiǎoxué

    TIỂU HỌCbậc tiểu học

    她是小学老师。

    tā shì xiǎo xué lǎo shī.

    Cô ấy là giáo viên tiểu học.

  • 407
    小学生

    xiǎoxuéshēng

    TIỂU HỌC SINHhọc sinh tiểu học

    那个小学生很高。

    nà ge xiǎo xué shēng hěn gāo.

    Học sinh tiểu học đó rất cao.

  • 408
    笑

    xiào

    TIẾUcười

    他在笑什么?

    tā zài xiào shén me?

    Anh ấy đang cười cái gì?

  • 409
    写

    xiě

    TẢviết

    你会写汉字吗?

    nǐ huì xiě hàn zì ma?

    Bạn có biết viết chữ Hán không?

  • 410
    谢谢

    xièxie

    TẠ TẠcảm ơn

    谢谢你帮助我。

    xiè xie nǐ bāng zhù wǒ.

    Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi.

  • 411
    新

    xīn

    TÂNmới

    这是你的新手机吗?

    zhè shì nǐ de xīn shǒu jī ma?

    Đây có phải là điện thoại mới của bạn không?

  • 412
    新年

    xīnnián

    TÂN NIÊNnăm mới

    新年快乐!

    xīn nián kuài lè!

    Chúc mừng năm mới!

  • 413
    星期

    xīngqī

    TINH KỲtuần, thứ

    这个星期我很忙。

    zhè ge xīng qī wǒ hěn máng.

    Tuần này tôi rất bận.

  • 414
    星期日

    xīngqīrì

    TINH KỲ NHẬTchủ nhật

    我这个星期日有中文课。

    wǒ zhè ge xīng qī rì yǒu zhōng wén kè.

    Tôi có lớp học tiếng Trung vào Chủ nhật tuần này.

  • 415
    星期天

    xīngqītiān

    TINH KỲ THIÊNchủ nhật

    你这个星期天有空吗?

    nǐ zhè ge xīng qī tiān yǒu kòng ma?

    Bạn có rảnh vào ngày Chủ nhật tuần này không?

  • 416
    行

    xíng

    HÀNGđược, ổn

    行吗?

    xíng ma?

    Được không?

  • 417
    休息

    xiūxi

    HƯU TỨCnghỉ ngơi

    你要休息吗?

    nǐ yào xiū xī ma?

    Bạn có muốn nghỉ ngơi không?

  • 418
    学

    xué

    HỌChọc

    你学中文多久了?

    nǐ xué zhōng wén duō jiǔ le?

    Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi?

  • 419
    学生

    xué·shēng

    HỌC SINHhọc sinh, sinh viên

    学校里有很多新学生。

    xué xiào lǐ yǒu hěn duō xīn xué shēng.

    Trong trường có nhiều học sinh mới.

  • 420
    学习

    xuéxí

    HỌC TẬPhọc tập

    我们在努力学习汉语。

    wǒ men zài nǔ lì xué xí hàn yǔ.

    Chúng tôi đang nỗ lực học tập tiếng Trung.

  • 421
    学校

    xuéxiào

    HỌC HIỆUtrường học

    这个学校怎么样?

    zhè ge xué xiào zěn me yàng?

    Trường học này như thế nào?

  • 422
    学院

    xuéyuàn

    HỌC VIỆNhọc viện

    这个学院大吗?

    zhè ge xué yuàn dà ma?

    Học viện này có lớn không?

  • 423
    要

    yào

    YẾUmuốn, cần, phải

    你要吃巧克力吗?

    nǐ yào chī qiǎo kè lì ma?

    Bạn có muốn ăn sô cô la không?

  • 424
    爷爷

    yéye

    GIA GIAông nội, ông

    我爷爷退休了。

    wǒ yé yé tuì xiū le.

    Ông tôi đã nghỉ hưu.

  • 425
    也

    yě

    DÃcũng

    我也喜欢跳舞。

    wǒ yě xǐ huān tiào wǔ.

    Tôi cũng thích nhảy múa.

  • 426
    页

    yè

    HIỆTtrang

    第几页?

    dì jǐ yè?

    Trang mấy?

  • 427
    一

    yī

    NHẤTsố 1

    利息率是百分之一。

    lì xī lǜ shì bǎi fēn zhī yī.

    Lãi suất là một phần trăm.

  • 428
    衣服

    yīfu

    Y PHỤCquần áo

    这件衣服真好看。

    zhè jiàn yī fú zhēn hǎo kàn.

    Bộ đồ này thật đẹp.

  • 429
    医生

    yīshēng

    Y SINHbác sĩ

    生病了要去医院看医生。

    shēng bìng le yào qù yī yuàn kàn yī shēng.

    Bị bệnh thì phải đi bệnh viện khám bác sĩ.

  • 430
    医院

    yīyuàn

    Y VIỆNbệnh viện

    医院在我家的旁边。

    yī yuàn zài wǒ jiā de páng biān.

    Bệnh viện ở bên cạnh nhà tôi.

  • 431
    一半

    yíbàn

    NHẤT BÁNmột nửa

    这是你的一半。

    zhè shì nǐ de yí bàn.

    Đây là một nửa của bạn.

  • 432
    一会儿

    yíhuìr

    NHẤT HỘI NHImột chốc, một lát

    请等一会儿。

    qǐng děng yī huì er.

    Xin vui lòng đợi một chút.

  • 433
    一块儿

    yíkuàir

    NHẤT KHỐI NHIcùng nơi, cùng chỗ, cùng

    我们一块儿玩吧!

    wǒ men yī kuài ér wán ba!

    Chúng ta cùng chơi đi!

  • 434
    一下儿

    yíxiàr

    NHẤT HẠ NHImột lát, một lúc

    你可以照顾一下儿宝宝吗?

    nǐ kě yǐ zhào gù yī xià ér bǎo bǎo ma?

    Bạn có thể trông em bé một chút không?

  • 435
    一样

    yíyàng

    NHẤT DẠNGgiống nhau, như nhau

    他们一样高。

    tā men yī yàng gāo.

    Họ cao bằng nhau.

  • 436
    一边

    yìbiān

    NHẤT BIÊNmột bên, một mặt

    她的头发一边长,一边短。

    tā de tóu fà yī biān zhǎng, yī biān duǎn.

    Tóc của cô ấy một bên dài, một bên ngắn.

  • 437
    一点儿

    yìdiǎnr

    NHẤT ĐIỂM NHImột chút

    我会说一点儿中文。

    wǒ huì shuō yì diǎn ér zhōng wén.

    Tôi có thể nói một chút tiếng Trung.

  • 438
    一起

    yìqǐ

    NHẤT KHỞIcùng

    我们一起去旅行吧!

    wǒ men yì qǐ qù lǚ xíng ba!

    Chúng ta cùng đi du lịch nhé!

  • 439
    一些

    yìxiē

    NHẤT TAmột ít, một chút

    他买了一些衣服。

    tā mǎi le yī xiē yī fú.

    Anh ấy đã mua một số quần áo.

  • 440
    用

    yòng

    DỤNGdùng, sử dụng

    东方人用筷子吃饭。

    dōng fāng rén yòng kuài zi chī fàn.

    Người phương Đông dùng đũa ăn cơm.

  • 441
    有

    yǒu

    HỮUcó

    我有一个哥哥。

    wǒ yǒu yí gè gē gē.

    Tôi có một anh trai.

  • 442
    有的

    yǒude

    HỮU ĐÍCHcó

    有的人喜欢米饭,有的人喜欢面条。

    yǒu de rén xǐ huān mǐ fàn, yǒu de rén xǐ huān miàn tiáo.

    Có người thích cơm, có người thích mì.

  • 443
    有名

    yǒu//míng

    HỮU DANHnổi tiếng

    她很有名。

    tā hěn yǒu míng.

    Cô ấy rất nổi tiếng.

  • 444
    有时候/有时

    yǒushíhou/yǒushí

    HỮU THỜI HẬU HỮU THỜIcó lúc

    我有时候在家做饭。

    wǒ yǒu shí hòu zài jiā zuò fàn.

    Đôi khi tôi nấu ăn ở nhà.

  • 445
    有(一)些

    yǒuyìxiē

    HỮU NHẤT TAcó một chút, có một số

    有些人喜欢上夜班。

    yǒu xiē rén xǐ huān shàng yè bān.

    Có một số người thích làm ca đêm.

  • 446
    有用

    yǒuyòng

    HỮU DỤNGcó ích, có tác dụng

    你觉得这个视频有用吗?

    nǐ jué de zhè ge shì pín yǒu yòng ma?

    Bạn có thấy video này hữu ích không?

  • 447
    右

    yòu

    HỮUbên phải

    我的右手受伤了。

    wǒ de yòu shǒu shòu shāng le.

    Tay phải của tôi bị thương.

  • 448
    右边

    yòubian

    HỮU BIÊNphía bên phải

    酒店在车站的右边。

    jiǔ diàn zài chē zhàn de yòu biān.

    Khách sạn ở bên phải nhà ga.

  • 449
    雨

    yǔ

    VŨmưa

    我喜欢在雨中散步。

    wǒ xǐ huān zài yǔ zhōng sàn bù.

    Tôi thích đi dạo dưới mưa.

  • 450
    元

    yuán

    NGUYÊNđồng (đơn vị tiền tệ)

    这本书三十元。

    zhè běn shū sān shí yuán.

    Quyển sách này giá ba mươi tệ.

  • 451
    远

    yuǎn

    VIỄNxa

    你家离地铁站远吗?

    nǐ jiā lí dì tiě zhàn yuǎn ma?

    Nhà bạn có xa ga tàu điện ngầm không?

  • 452
    月

    yuè

    NGUYỆTmặt trăng, tháng

    下个月我要出差。

    xià gè yuè wǒ yào chū chāi.

    Tháng sau tôi phải đi công tác.

  • 453
    再

    zài

    TÁIlại

    再做一次。

    zài zuò yī cì.

    Làm lại một lần nữa.

  • 454
    再见

    zàijiàn

    TÁI KIẾNhẹn gặp lại/ Tạm

    再见!

    zài jiàn!

    Tạm biệt!

  • 455
    在

    zài

    TẠIđang, ở tại

    他在图书馆看书。

    tā zài tú shū guǎn kàn shū.

    Anh ấy đang đọc sách ở thư viện.

  • 456
    在家

    zàijiā

    TẠI GIAở nhà

    你在家吗?

    nǐ zài jiā ma?

    Bạn có ở nhà không?

  • 457
    早

    zǎo

    TẢOsớm

    我要早睡早起。

    wǒ yào zǎo shuì zǎo qǐ.

    Tôi muốn đi ngủ sớm và dậy sớm.

  • 458
    早饭

    zǎofàn

    TẢO PHẠNbữa sáng

    你早饭吃了什么?

    nǐ zǎo fàn chī le shén me?

    Bạn đã ăn gì cho bữa sáng?

  • 459
    早上

    zǎoshàng

    TẢO THƯỢNGbuổi sáng

    早上好!

    zǎo shàng hǎo!

    Chào buổi sáng!

  • 460
    怎么

    zěnme

    CHẨM MAlàm sao, thế nào

    他怎么还不回来?

    tā zěn me hái bù huí lái?

    Sao mà anh ấy vẫn chưa quay về?

  • 461
    站

    zhàn

    TRẠMbến, trạm

    我在火车站等你。

    wǒ zài huǒ chē zhàn děng nǐ.

    Tôi đang đợi bạn ở ga tàu.

  • 462
    找

    zhǎo

    TRẢOtìm

    我在找我的手机。

    wǒ zài zhǎo wǒ de shǒu jī.

    Tôi đang tìm điện thoại của mình.

  • 463
    找到

    zhǎodào

    TRẢO ĐÁOtìm thấy

    你找到工作了吗?

    nǐ zhǎo dào gōng zuò le ma?

    Bạn đã tìm được việc chưa?

  • 464
    这

    zhè

    GIÁnày, đây

    这是我的手机。

    zhè shì wǒ de shǒu jī.

    Đây là điện thoại di động của tôi.

  • 465
    这边

    zhèbiān

    GIÁ BIÊNbên này

    你的教室在这边。

    nǐ de jiào shì zài zhè biān.

    Phòng học của bạn ở bên này.

  • 466
    这里

    zhè·lǐ

    GIÁ LÝnơi đây

    这里的菜很好吃。

    zhè lǐ de cài hěn hǎo chī.

    Món ăn ở đây rất ngon.

  • 467
    这儿

    zhèr

    GIÁ NHIđây

    我常常在这儿健身。

    wǒ cháng cháng zài zhè ér jiàn shēn.

    Tôi thường tập thể dục ở đây.

  • 468
    这些

    zhèxiē

    GIÁ TAnhững cái này

    这些甜点都是你做的吗?

    zhè xiē tián diǎn dōu shì nǐ zuò de ma?

    Những món tráng miệng này đều do bạn làm sao?

  • 469
    着

    zhe

    TRỨđang (trợ từ biểu thị trạng thái tiếp diễn)

    他站着。

    tā zhàn zhe.

    Anh ấy đang đứng.

  • 470
    真

    zhēn

    CHÂNthật là

    这件衣服真漂亮。

    zhè jiàn yī fu zhēn piào liang.

    Bộ quần áo này thật là đẹp.

  • 471
    真的

    zhēnde

    CHÂN ĐÍCHThật ư? Thật đó!

    这新闻是真的吗?

    zhè xīn wén shì zhēn de ma?

    Tin này có thật không?

  • 472
    正

    zhèng

    CHÍNHkhéo, chính,...

    我正开车呢。

    wǒ zhèng kāi chē ne.

    Tôi đang lái xe.

  • 473
    正在

    zhèngzài

    CHÍNH TẠIđang

    我正在健身。

    wǒ zhèng zài jiàn shēn.

    Tôi đang tập thể dục.

  • 474
    知道

    zhī·dào

    TRI ĐẠObiết

    我不知道。

    wǒ bù zhī dào.

    Tôi không biết.

  • 475
    知识

    zhīshì

    TRI THỨCkiến thức

    他的历史知识很浅薄。

    tā de lì shǐ zhī shí hěn qiǎn bó.

    Kiến thức lịch sử của anh ấy rất nông cạn.

  • 476
    中

    zhōng

    TRUNGgiữa

    她在电影中演一个妈妈。

    tā zài diàn yǐng zhōng yǎn yī gè mā mā.

    Cô ấy đóng vai một người mẹ trong phim.

  • 477
    中国

    Zhōngguó

    TRUNG QUỐCnước Trung Quốc

    我很想去中国旅游。

    wǒ hěn xiǎng qù zhōng guó lǚ yóu.

    Tôi rất muốn đi du lịch Trung Quốc.

  • 478
    中间

    zhōngjiān

    TRUNG GIANgiữa

    我的车停在中间。

    wǒ de chē tíng zài zhōng jiān.

    Xe của tôi đậu ở giữa.

  • 479
    中文

    Zhōngwén

    TRUNG VĂN(văn tự) Tiếng Trung

    你的中文怎么样?

    nǐ de zhōng wén zěn me yàng?

    Tiếng Trung của bạn thế nào?

  • 480
    中午

    zhōngwǔ

    TRUNG NGỌbuổi trưa

    你中午在哪里吃饭?

    nǐ zhōng wǔ zài nǎ lǐ chī fàn?

    Buổi trưa bạn ăn cơm ở đâu?

  • 481
    中学

    zhōngxué

    TRUNG HỌCcấp Trung học

    他是中学老师。

    tā shì zhōng xué lǎo shī.

    Anh ấy là giáo viên trung học.

  • 482
    中学生

    zhōngxuéshēng

    TRUNG HỌC SINHhọc sinh Trung học

    那个中学生很高。

    nà ge zhōng xué shēng hěn gāo.

    Học sinh trung học đó rất cao.

  • 483
    重

    zhòng

    TRỌNGnặng

    我的行李很重。

    wǒ de xíng lǐ hěn zhòng.

    Hành lý của tôi rất nặng.

  • 484
    重要

    zhòngyào

    TRỌNG YẾUquan trọng

    汉语声调很重要。

    hàn yǔ shēng diào hěn zhòng yào.

    Thanh điệu trong tiếng Trung rất quan trọng.

  • 485
    住

    zhù

    TRÚở tại

    你住在哪个城市?

    nǐ zhù zài nǎ ge chéng shì?

    Bạn sống ở thành phố nào?

  • 486
    准备

    zhǔnbèi

    CHUẨN BỊchuẩn bị

    我要准备晚饭。

    wǒ yào zhǔn bèi wǎn fàn.

    Tôi sẽ chuẩn bị bữa tối.

  • 487
    桌子

    zhuōzi

    TRÁC TỬcái bàn

    这张桌子多长?

    zhè zhāng zhuō zi duō zhǎng?

    Cái bàn này dài bao nhiêu?

  • 488
    字

    zì

    TỰchữ, chữ viết

    你的汉字写得真漂亮。

    nǐ de hàn zì xiě dé zhēn piào liàng.

    Chữ Hán của bạn viết thật đẹp.

  • 489
    子(桌子)

    zi(zhuōzi)

    TỬ(量)cái

    请给我一把刀子和叉子。

    qǐng gěi wǒ yī bǎ dāo zi hé chā zi.

    Xin hãy đưa cho tôi một con dao và một cái nĩa.

  • 490
    走

    zǒu

    TẨUđi

    时间不早了,我们走吧!

    shí jiān bù zǎo le, wǒ men zǒu ba!

    Thời gian không còn sớm nữa, chúng mình đi thôi!

  • 491
    走路

    zǒu//lù

    TẨU LỘđi đường, đi bộ

    他常常走路去学校。

    tā cháng cháng zǒu lù qù xué xiào.

    Anh ấy thường đi bộ đến trường.

  • 492
    最

    zuì

    TỐInhất, số một

    你最喜欢哪个季节?

    nǐ zuì xǐ huān nǎ ge jì jié?

    Bạn thích mùa nào nhất?

  • 493
    最好

    zuìhǎo

    TỐI HẢOtốt nhất

    你最好的朋友是谁?

    nǐ zuì hǎo de péng yǒu shì shuí?

    Người bạn tốt nhất của bạn là ai?

  • 494
    最后

    zuìhòu

    TỐI HẬUcuối cùng, sau cùng

    今天是最后一天。

    jīn tiān shì zuì hòu yī tiān.

    Hôm nay là ngày cuối cùng.

  • 495
    昨天

    zuótiān

    TẠC THIÊNhôm qua

    昨天晚上我睡得很早。

    zuó tiān wǎn shàng wǒ shuì dé hěn zǎo.

    Tối qua tôi ngủ rất sớm.

  • 496
    左

    zuǒ

    TẢbên trái

    你用左手写字吗?

    nǐ yòng zuǒ shǒu xiě zì ma?

    Bạn có viết bằng tay trái không?

  • 497
    左边

    zuǒbiān

    TẢ BIÊNbên trái

    停车场在超市的左边。

    tíng chē chǎng zài chāo shì de zuǒ biān.

    Bãi đậu xe ở bên trái của siêu thị.

  • 498
    坐

    zuò

    TOẠngồi

    请坐在这里等候。

    qǐng zuò zài zhè lǐ děng hòu.

    Xin ngồi đây chờ.

  • 499
    坐下

    zuòxià

    TOẠ HẠngồi xuống

    我们坐下喝杯茶吧。

    wǒ men zuò xià hē bēi chá ba.

    Chúng ta ngồi xuống uống một tách trà đi.

  • 500
    做

    zuò

    TỐlàm

    周末你喜欢在家做什么?

    zhōu mò nǐ xǐ huān zài jiā zuò shén me?

    Cuối tuần bạn thích làm gì ở nhà?

← Trang trước

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 1

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 1 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 1📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 1📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 1📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 1📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 1✍️Luyện viết chữ Hán HSK 1🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 1
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 1

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)