78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
500 từ · Trang 3/5
kèwén
KHOÁ VĂNbài khóa, bài đọc
你可以读课文吗?
nǐ kě yǐ dú kè wén ma?
Bạn có thể đọc bài học không?
kǒu
KHẨUmiệng; lượng từ chỉ người trong gia đình
你的口疼吗?
nǐ de kǒu téng ma?
Miệng bạn có đau không?
kuài
KHỐItệ (đơn vị tiền tệ)
两斤苹果一百块。
liǎng jīn píng guǒ yì bǎi kuài.
Hai cân táo một trăm tệ.
kuài
KHOÁInhanh
他跑得快。
tā pǎo dé kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.
lái
LAIđến, tới
你想来我家打游戏吗?
nǐ xiǎng lái wǒ jiā dǎ yóu xì ma?
Bạn có muốn đến nhà tôi chơi trò chơi không?
láidào
LAI ĐÁOđến
他去年来到中国。
tā qù nián lái dào zhōng guó.
Anh ấy đã đến Trung Quốc vào năm ngoái.
lǎo
LÃOgià, cũ, cổ
妈妈常说她老了。
mā ma cháng shuō tā lǎo le.
Mẹ hay nói rằng mẹ già rồi.
lǎorén
LÃO NHÂNngười già
那个老人身体很好。
nà ge lǎo rén shēn tǐ hěn hǎo.
Ông lão đó có sức khỏe rất tốt.
lǎoshī
LÃO SƯthầy, cô giáo
李老师教我们汉语。
lǐ lǎo shī jiào wǒ men hàn yǔ.
Thầy Lý dạy chúng tôi tiếng Trung.
le
LIỄUtrợ từ biểu thị sự thay
下雨了,快回家吧。
xià yǔ le, kuài huí jiā ba.
Trời đang mưa, nhanh về nhà đi.
lèi
LUỴmệt mỏi
你累吗?
nǐ lèi ma?
Bạn có mệt không?
lěng
LẠNHlạnh
今天有点儿冷。
jīn tiān yǒu diǎn ér lěng.
Hôm nay hơi lạnh.
lǐ
LÝtrong, bên trong
他在医院里认真看医生。
tā zài yī yuàn lǐ rèn zhēn kàn yī shēng.
Anh ấy đang ở bệnh viện khám bác sĩ cẩn thận.
lǐbian
LÝ BIÊNphía trong
公园里边有一个湖。
gōng yuán lǐ biān yǒu yí gè hú.
Trong công viên có một cái hồ.
liǎng
LƯỠNGhai
我有两台电脑。
wǒ yǒu liǎng tái diàn nǎo.
Tôi có hai chiếc máy tính.
líng/0
LINHsố 0
现在气温是零度。
xiàn zài qì wēn shì líng dù.
Hiện tại nhiệt độ là 0 độ.
liù
LỤCsố 6
我要六个饺子。
wǒ yào liù gè jiǎo zi.
Tôi muốn sáu cái há cảo.
lóu
LÂUtầng, lầu
你住在几楼?
nǐ zhù zài jǐ lóu?
Bạn ở tầng mấy?
lóu shàng
LÂU THƯỢNGtầng trên
我在楼上。
wǒ zài lóu shàng.
Tôi ở trên lầu.
lóu xià
LÂU HẠtầng dưới
我公司楼下有奶茶店。
wǒ gōng sī lóu xià yǒu nǎi chá diàn.
Dưới tầng công ty tôi có quán trà sữa.
lù
LỘđường xá
淮海路在哪里?
huái hǎi lù zài nǎ lǐ?
Đường Huaihai ở đâu?
lùkǒu
LỘ KHẨUgiao lộ, đường giaoba đường
请在路口停车。
qǐng zài lù kǒu tíng chē.
Xin hãy dừng xe tại ngã tư.
lùshang
LỘ THƯỚNGtrên đường
他的车在路上坏了。
tā de chē zài lù shàng huài le.
Xe của anh ấy bị hỏng trên đường.
māma/mā
MÁ MÁmẹ
妈妈做饭很好吃。
mā mā zuò fàn hěn hǎo chī.
Mẹ nấu ăn rất ngon.
mǎlù
MÃ LỘđường cái, đường quốc
过马路的时候要小心车辆。
guò mǎ lù de shí hòu yào xiǎo xīn chē liàng.
Khi qua đường phải cẩn thận xe cộ.
mǎshàng
MÃ THƯỢNGlập tức, ngay
我马上付款。
wǒ mǎ shàng fù kuǎn.
Tôi sẽ thanh toán ngay.
ma
MAtừ để hỏi
你要喝水吗?
nǐ yào hē shuǐ ma?
Bạn có muốn uống nước không?
mǎi
MÃImua
我想买一瓶水。
wǒ xiǎng mǎi yī píng shuǐ.
Tôi muốn mua một chai nước.
màn
MẠNchậm, từ từ
慢一点。
màn yì diǎn.
Chậm lại một chút.
máng
MANGbận, bận rộn
我今天很忙。
wǒ jīn tiān hěn máng.
Hôm nay tôi rất bận.
máo
MAOlượng từ
这杯茶八块五毛。
zhè bēi chá bā kuài wǔ máo.
Cốc trà này tám đồng năm mươi xu.
méi
MỘTkhông
他没吸烟。
tā méi xī yān.
Anh ấy không hút thuốc.
méi guānxi
MỘT QUAN HỆkhông sao
没关系,不客气。
méi guān xì, bú kè qì.
Không sao, không có gì.
méi shénme
MỘT THẬM MAkhông có gì
没什么。
méi shén me.
Không có gì.
méi//shìr
MỘT SỰ NHIkhông có việc gì
没事儿。
méi shì ér.
Không sao.
méi·yǒu
MỘT HỮUkhông có
我没有姐姐。
wǒ méi yǒu jiě jie.
Tôi không có chị gái.
mèimei/mèi
MUỘI MUỘIem gái
我妹妹八岁了。
wǒ mèi mèi bā suì le.
Em gái tôi tám tuổi.
mén
MÔNcửa
你锁门了吗?
nǐ suǒ mén le ma?
Bạn đã khóa cửa chưa?
ménkǒu
MÔN KHẨUcửa, cổng
别在门口外面停车。
bié zài mén kǒu wài miàn tíng chē.
Đừng đậu xe ngoài cửa.
ménpiào
MÔN PHIẾUvé vào cửa
这里要买门票才能进去。
zhè lǐ yào mǎi mén piào cái néng jìn qù.
Ở đây phải mua vé vào cửa mới có thể vào.
men
MÔN (BẰNG HỮU MÔN)các, những (hậu tố chỉ số nhiều)
我喜欢和朋友们一起聊天。
wǒ xǐ huān hé péng yǒu men yì qǐ liáo tiān.
Tôi thích trò chuyện với bạn bè.
mǐfàn
MỄ PHẠNcơm
中午我想吃米饭。
zhōng wǔ wǒ xiǎng chī mǐ fàn.
Buổi trưa tôi muốn ăn cơm.
miànbāo
DIỆN BAObánh mì
你会烤面包吗?
nǐ huì kǎo miàn bāo ma?
Bạn có biết nướng bánh mì không?
miàntiáor
DIỆN ĐIỀU NHImì sợi
你想吃面条儿吗?
nǐ xiǎng chī miàn tiáo ér ma?
Bạn có muốn ăn mì không?
míngzi
DANH TỰtên
你的名字很好听。
nǐ de míng zi hěn hǎo tīng.
Tên của bạn rất hay.
míngbai
MINH BẠCHbiết, hiểu
我不明白。
wǒ bù míng bái.
Tôi không hiểu.
míngnián
MINH NIÊNnăm sau, năm
他明年结婚。
tā míng nián jié hūn.
Anh ấy sẽ kết hôn vào năm sau.
míngtiān
MINH THIÊNngày mai
明天我们一起去吧。
míng tiān wǒ men yì qǐ qù ba.
Ngày mai chúng ta cùng đi nhé.
ná
NÃlấy, cầm
你拿护照了吗?
nǐ ná hù zhào le ma?
Bạn đã lấy hộ chiếu chưa?
nǎ
NẢnào
哪位同学会说汉语?
nǎ wèi tóng xué huì shuō hàn yǔ?
Bạn học sinh nào biết nói tiếng Trung?
nǎ·lǐ
NẢ LÝđâu, ở đâu, ở chỗ nào
你在哪里工作?
nǐ zài nǎ lǐ gōng zuò?
Bạn làm việc ở đâu?
nǎr
NẢ NHIđâu, ở đâu
你住在哪儿?
nǐ zhù zài nǎ ér?
Bạn sống ở đâu?
nǎxiē
NẢ TAnhững ... nào
哪些是你的?
nǎ xiē shì nǐ de?
Cái nào là của bạn?
nà
NAkia, ấy, vậy, vậy thì
那是我的书。
nà shì wǒ de shū.
Đó là sách của tôi.
nàbiān
NA BIÊNbên kia
图书馆在那边。
tú shū guǎn zài nà biān.
Thư viện ở đằng kia.
nà·lǐ
NA LÝở đó, nơi đó
那里的天气怎么样?
nà lǐ de tiān qì zěn me yàng?
Thời tiết ở đó thế nào?
nàr
NA NHIở đó, nơi đó
那儿的甜点很好吃。
nà ér de tián diǎn hěn hǎo chī.
Bánh ngọt ở đó rất ngon.
nàxiē
NA TAnhững ... ấy, những kia
那些甜点我都喜欢。
nà xiē tián diǎn wǒ dōu xǐ huān.
Tôi thích tất cả những món tráng miệng đó.
nǎi
NÃIsữa
你喜欢喝奶茶?
nǐ xǐ huān hē nǎi chá?
Bạn có thích uống trà sữa không?
nǎinai
NÃI NÃIbà nội, bà
我的奶奶对我很好。
wǒ de nǎi nai duì wǒ hěn hǎo.
Bà nội của tôi đối xử với tôi rất tốt.
nán
NAMnam (giới tính nam)
医院里男护士很少。
yī yuàn lǐ nán hù shì hěn shǎo.
Trong bệnh viện rất ít nam y tá.
nánháir
NAM HÀI NHIbạn bé
那个男孩儿真可爱。
nà ge nán hái er zhēn kě ài.
Cậu bé đó thật dễ thương.
nánpéngyǒu
NAM BẰNG HỮUbạn trai
她有男朋友吗?
tā yǒu nán péng yǒu ma?
Cô ấy có bạn trai không?
nánrén
NAM NHÂNcon trai, đàn ông
那个男人是谁?
nà ge nán rén shì shuí?
Người đàn ông đó là ai?
nánshēng
NAM SINHnam sinh, học sinh nam
那个男生很高。
nà ge nán shēng hěn gāo.
Cậu bé đó rất cao.
nán
NAMnam
他的房间朝南。
tā de fáng jiān cháo nán.
Phòng của anh ấy hướng về phía nam.
nánbian
NAM BIÊNphía nam
超市在酒店南边。
chāo shì zài jiǔ diàn nán biān.
Siêu thị nằm ở phía nam của khách sạn.
nán
NANkhó
你觉得汉语难吗?
nǐ jué de hàn yǔ nán ma?
Bạn có thấy tiếng Trung khó không?
ne
NIđâu, thế, nhỉ, vậy...
你在做什么呢?
nǐ zài zuò shén me ne?
Bạn đang làm gì vậy?
néng
NĂNGcó thể
你能帮我一下吗?
nǐ néng bāng wǒ yí xià ma?
Bạn có thể giúp tôi một chút được không?
nǐ
NỄanh, chị, bạn, ...
你有小孩吗?
nǐ yǒu xiǎo hái ma?
Bạn có con không?
nǐmen
NỄ MÔNcác anh, các chị, các bạn
你们都是学生吗?
nǐ men dōu shì xué shēng ma?
Các bạn đều là học sinh phải không?
nián
NIÊNnăm
祝你新年快乐!
zhù nǐ xīn nián kuài lè!
Chúc bạn năm mới vui vẻ!
nín
NÂMngài, ông, bà (thể hiện sự tôn trọng)
您是哪位?
nín shì nǎ wèi?
Bạn là ai?
niúnǎi
NGƯU NÃIsữa bò
冰箱里没有牛奶了。
bīng xiāng lǐ méi yǒu niú nǎi le.
Trong tủ lạnh không còn sữa nữa.
nǚ
NỮnữ (giới tính nữ)
我们学校有很多女老师。
wǒ men xué xiào yǒu hěn duō nǚ lǎo shī.
Trường chúng tôi có rất nhiều cô giáo.
nǚ'ér
NỮ NHIcon gái
你的女儿几岁了?
nǐ de nǚ ér jǐ suì le?
Con gái bạn mấy tuổi rồi?
nǚháir
NỮ HÀI NHIcô bé
你认识那个女孩儿吗?
nǐ rèn shí nà ge nǚ hái ér ma?
Bạn có biết cô gái đó không?
nǚpéngyǒu
NỮ BẰNG HỮUbạn gái
你有女朋友吗?
nǐ yǒu nǚ péng yǒu ma?
Bạn có bạn gái không?
nǚrén
NỮ NHÂNcon gái, phụ nữ
女人都喜欢化妆。
nǚ rén dōu xǐ huan huà zhuāng.
Phụ nữ đều thích trang điểm.
nǚshēng
NỮ SINHnữ sinh, học sinh nữ
那个女生很漂亮。
nà ge nǚ shēng hěn piào liàng.
Cô gái đó rất xinh đẹp.
pángbiān
BÀNG BIÊNbên cạnh
咖啡馆在健身房旁边。
kā fēi guǎn zài jiàn shēn fáng páng biān.
Quán cà phê ở bên cạnh phòng tập gym.
pǎo
BÀOchạy
他跑得快。
tā pǎo dé kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.
péngyǒu
BẰNG HỮUbạn, bạn bè
他是我的好朋友。
tā shì wǒ de hǎo péng yǒu.
Anh ấy là bạn tốt của tôi.
piào
PHIẾUvé, phiếu
你买票了吗?
nǐ mǎi piào le ma?
Bạn đã mua vé chưa?
qī
THẤTsố 7
我要休息七天。
wǒ yào xiū xī qī tiān.
Tôi muốn nghỉ bảy ngày.
qǐ
KHỞIdậy
我明天要早起。
wǒ míng tiān yào zǎo qǐ.
Tôi phải dậy sớm vào ngày mai.
qǐ//chuáng
KHỞI SÀNGthức dậy, ngủ dậy
你通常几点起床?
nǐ tōng cháng jǐ diǎn qǐ chuáng?
Bạn thường thức dậy lúc mấy giờ?
qǐ//·lái
KHỞI LAIngồi dậy, đứng đậy, thức
快起来!已经十一点了。
kuài qǐ lái! yǐ jīng shí yì diǎn le.
Dậy đi! Đã mười một giờ rồi.
qìchē
KHÍ XAôtô, xe hơi
这辆汽车是谁的车?
zhè liàng qì chē shì shéi de chē?
Chiếc ô tô này là xe của ai?
qián
TIỀNtrước
你的包裹在门前。
nǐ de bāo guǒ zài mén qián.
Bưu kiện của bạn ở trước cửa.
qiánbian
TIỀN BIÊNphía trước
酒店前边有一个公园。
jiǔ diàn qián biān yǒu yí gè gōng yuán.
Phía trước khách sạn có một công viên.
qiántiān
TIỀN THIÊNhôm kia, hôm
我前天给他发了邮件。
wǒ qián tiān gěi tā fā le yóu jiàn.
Hôm kia tôi đã gửi email cho anh ấy.
qián
TIỀNtiền
我有足够的钱。
wǒ yǒu zú gòu de qián.
Tôi có đủ tiền.
qiánbāo
TIỀN BAOví tiền
我的钱包在车里。
wǒ de qián bāo zài chē lǐ.
Ví của tôi ở trong xe.
qǐng
THỈNHmời
请喝茶。
qǐng hē chá.
Mời uống trà.
qǐng//jià
THỈNH GIẢxin nghỉ phép
我明天需要请假。
wǒ míng tiān xū yào qǐng jià.
Tôi cần xin nghỉ vào ngày mai.
qǐng jìn
THỈNH TIẾNmời vào
请进。
qǐng jìn.
Mời vào.
qǐngwèn
THỈNH VẤNxin hỏi
请问地铁站在哪里?
qǐng wèn dì tiě zhàn zài nǎ lǐ?
Xin hỏi ga tàu điện ngầm ở đâu?
qǐng zuò
THỈNH TOẠmời ngồi
欢迎你们来我家,大家请坐。
huān yíng nǐ men lái wǒ jiā, dà jiā qǐng zuò.
Hoan nghênh các bạn đến nhà tôi, mời mọi người ngồi.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 1 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.