78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
500 từ · Trang 4/5
qiú
CẦUquả bóng
这是什么球?
zhè shì shén me qiú?
Đây là quả bóng gì?
qù
KHỨđi
下午我去买东西。
xià wǔ wǒ qù mǎi dōng xī.
Buổi chiều tôi đi mua đồ.
qùnián
KHỨ NIÊNnăm ngoái, năm
他去年结婚了。
tā qù nián jié hūn le.
Anh ấy kết hôn vào năm ngoái.
rè
NHIỆTnóng
太热了!
tài rè le!
Nóng quá!
rén
NHÂNngười
街上有很多行人。
jiē shàng yǒu hěn duō xíng rén.
Trên đường có nhiều người đi bộ.
rènshi
NHẬN THỨCbiết, quen
认识你我很高兴。
rèn shí nǐ wǒ hěn gāo xìng.
Rất vui được gặp bạn.
rènzhēn
NHẬN CHÂNnghiêm túc, chăm
我是认真的。
wǒ shì rèn zhēn de.
Tôi là nghiêm túc.
rì
NHẬTngày
今天是十月一日。
jīn tiān shì shí yuè yī rì.
Hôm nay là ngày một tháng mười.
rìqī
NHẬT KỲngày (xác định)
婚礼的日期定了吗?
hūn lǐ de rì qī dìng le ma?
Ngày cưới đã được định chưa?
ròu
NHỤCthịt
我喜欢吃肉,不喜欢吃菜。
wǒ xǐ huan chī ròu, bù xǐ huan chī cài.
Tôi thích ăn thịt, không thích ăn rau.
sān
TAMsố 3
桌上有三个苹果。
zhuō shàng yǒu sān gè píng guǒ.
Trên bàn có ba quả táo.
shān
SƠNnúi
这座山很美。
zhè zuò shān hěn měi.
Ngọn núi này rất đẹp.
shāngchǎng
THƯƠNG TRÀNGtrung tâm thương mại
你家附近有商场吗?
nǐ jiā fù jìn yǒu shāng chǎng ma?
Gần nhà bạn có trung tâm thương mại không?
shāngdiàn
THƯƠNG ĐIẾMtiệm tạp hóa, cửa hàng
我顺路去一下商店。
wǒ shùn lù qù yī xià shāng diàn.
Tôi tiện đường đi qua cửa hàng một chút.
shàng
THƯỢNGtrên
书在桌子上。
shū zài zhuō zi shàng.
Cuốn sách ở trên bàn.
shàng//bān
THƯỢNG BANđi làm
你通常几点上班?
nǐ tōng cháng jǐ diǎn shàng bān?
Bạn thường đi làm lúc mấy giờ?
shàngbiān
THƯỢNG BIÊNbên trên
你的书在冰箱上边。
nǐ de shū zài bīng xiāng shàng biān.
Cuốn sách của bạn ở trên tủ lạnh.
shàngchē
THƯỢNG XAlên xe
你上车了吗?
nǐ shàng chē le ma?
Bạn đã lên xe chưa?
shàngcì
THƯỢNG THỨlần trước
你上次吃中国菜是什么时候?
nǐ shàng cì chī zhōng guó cài shì shén me shí hòu?
Lần cuối bạn ăn đồ Trung Quốc là khi nào?
shàngkè
THƯỢNG KHOÁvào lớp, đi học
她去上课了。
tā qù shàng kè le.
Cô ấy đi học rồi.
shàngwǎng
THƯỢNG VÕNGlên mạng
你每天上网吗?
nǐ měi tiān shàng wǎng ma?
Bạn có lên mạng hàng ngày không?
shàngwǔ
THƯỢNG NGỌbuổi sáng
你明天上午有空吗。
nǐ míng tiān shàng wǔ yǒu kòng ma.
Bạn có rảnh vào sáng mai không?
shàngxué
THƯỢNG HỌC(đang) đi học
你在哪里上学?
nǐ zài nǎ lǐ shàng xué?
Bạn học ở đâu?
shǎo
THIỂUít, thiếu
他平时话很少。
tā píng shí huà hěn shǎo.
Anh ấy thường ít nói.
shéi
THUỲai
谁在敲门?
shuí zài qiāo mén?
Ai đang gõ cửa?
shēnshang
THÂN THƯỚNGtrên người
他身上有一只蜘蛛。
tā shēn shàng yǒu yī zhī zhī zhū.
Trên người anh ấy có một con nhện.
shēntǐ
THÂN THỂcơ thể, sức khỏe
你的身体怎么样?
nǐ de shēn tǐ zěn me yàng?
Cơ thể bạn thế nào?
shénme
THẬM MAcái gì
你想吃什么?
nǐ xiǎng chī shén me?
Bạn muốn ăn gì?
shēngbìng
SINH BỆNHđổ bệnh, bị ốm
他没生病。
tā méi shēng bìng.
Anh ấy không bị bệnh.
shēngqì
SINH KHÍtức giận
我不是故意的,你不要生气了。
wǒ bú shì gù yì de, nǐ bú yào shēng qì le.
Tôi không cố ý đâu, bạn đừng giận nữa nhé.
shēngrì
SINH NHẬTngày sinh nhật
生日快乐!
shēng rì kuài lè!
Chúc mừng sinh nhật!
shí
THẬPsố 10
教室里有十个学生。
jiào shì lǐ yǒu shí gè xué shēng.
Trong lớp có mười học sinh.
shíhòu
THỜI HẬUthời gian, lúc
你什么时候回家?
nǐ shén me shí hòu huí jiā?
Bạn khi nào về nhà?
shíjiān
THỜI GIANthời gian
你有时间吗?
nǐ yǒu shí jiān ma?
Bạn có thời gian không?
shì
SỰchuyện, việc
这件事很复杂。
zhè jiàn shì hěn fù zá.
Việc này rất phức tạp.
shì
THÍthử
我可以试一下鞋子吗?
wǒ kě yǐ shì yī xià xié zi ma?
Tôi có thể thử đôi giày này không?
shì
THỊthì. là
你是学生吗?
nǐ shì xué shēng ma?
Bạn là học sinh phải không?
shìbùshì
THỊ BẤT THỊcó phải hay không
他是不是老板?
tā shì bú shì lǎo bǎn?
Anh ấy có phải là ông chủ không?
shǒu
THỦtay
我要洗手。
wǒ yào xǐ shǒu.
Tôi muốn rửa tay.
shǒujī
THỦ CƠđiện thoại di động
我的手机坏了。
wǒ de shǒu jī huài le.
Điện thoại di động của tôi bị hỏng rồi.
shū
THƯsách
这是什么书?
zhè shì shén me shū?
Đây là sách gì?
shūbāo
THƯ BAOcặp sách
你的书包里有什么?
nǐ de shū bāo lǐ yǒu shén me?
Trong cặp sách của bạn có gì?
shūdiàn
THƯ ĐIẾMcửa hàng sách, tiệm
这家书店营业二十四小时。
zhè jiā shū diàn yíng yè èr shí sì xiǎo shí.
Cửa hàng sách này hoạt động hai mươi tư giờ.
shù
THỤcây
这是什么树?
zhè shì shén me shù?
Cây này là cây gì?
shuǐ
THUỶnước
口渴了,喝点水吧。
kǒu kě le, hē diǎn shuǐ ba.
Khát nước rồi, uống chút nước đi.
shuǐguǒ
THUỶ QUẢhoa quả, trái cây
你最喜欢吃什么水果?
nǐ zuì xǐ huān chī shén me shuǐ guǒ?
Bạn thích ăn loại trái cây gì nhất?
shuì
THUỴngủ
你每天睡多少个小时?
nǐ měi tiān shuì duō shǎo gè xiǎo shí?
Bạn ngủ bao nhiêu giờ mỗi ngày?
shuìjiào
THUỴ GIÁOngủ
太累了,早点睡觉吧。
tài lèi le, zǎo diǎn shuì jiào ba.
Quá mệt rồi, đi ngủ sớm đi.
shuō
THUYẾTnói
你会说汉语吗?
nǐ huì shuō hàn yǔ ma?
Bạn có nói tiếng Trung không?
shuōhuà
THUYẾT THOẠInói, trò chuyện
请不要在图书馆大声说话。
qǐng bú yào zài tú shū guǎn dà shēng shuō huà.
Xin đừng nói lớn tiếng trong thư viện.
sì
TỨsố 4
一年有四个季节。
yī nián yǒu sì gè jì jié.
Một năm có bốn mùa.
sòng
TỐNGtặng, đưa cho
你可以送给我吗?
nǐ kě yǐ sòng gěi wǒ ma?
Bạn có thể tặng tôi không?
suì
TUẾtuổi
他今年二十岁。
tā jīn nián èr shí suì.
Năm nay anh ấy hai mươi tuổi.
tā
THAanh ấy, ông ấy (ngôi thứ 3 chỉ nam)
他是我的中文老师。
tā shì wǒ de zhōng wén lǎo shī.
Anh ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi.
tāmen
THA MÔNcác anh ấy, bọn họ (nam)
他们是同学。
tā men shì tóng xué.
Họ là bạn cùng lớp.
tā
THAcô ấy, bà ấy (ngôi thứ 3 chỉ nữ)
她笑得很开心。
tā xiào dé hěn kāi xīn.
Cô ấy cười rất vui.
tāmen
THA MÔNcác cô ấy
她们是双胞胎。
tā men shì shuāng bāo tāi.
Họ là sinh đôi.
tài
THÁIquá
太小了。
tài xiǎo le.
Quá nhỏ.
tiān
THIÊNtrời
我要出差十天。
wǒ yào chū chāi shí tiān.
Tôi sẽ đi công tác mười ngày.
tiānqì
THIÊN KHÍthời tiết
今天阳光明媚,天气真好。
jīn tiān yáng guāng míng mèi, tiān qì zhēn hǎo.
Hôm nay nắng đẹp, thời tiết thật tuyệt.
tīng
THÍNHnghe
你喜欢听中文歌吗?
nǐ xǐ huān tīng zhōng wén gē ma?
Bạn có thích nghe nhạc Trung Quốc không?
tīngdào
THÍNH ĐÁOnghe thấy
你听到了吗?
nǐ tīng dào le ma?
Bạn có nghe thấy không?
tīngjiàn
THÍNH KIẾNnghe thấy
你听见雷声了吗?
nǐ tīng jiàn léi shēng le ma?
Bạn có nghe thấy sấm không?
tīngxiě
THÍNH TẢnghe viết
我们要听写生词。
wǒ men yào tīng xiě shēng cí.
Chúng ta sẽ nghe chính tả từ mới.
tóngxué
ĐỒNG HỌCbạn học
我们都是大学同学。
wǒ men dōu shì dà xué tóng xué.
Chúng tôi đều là bạn học đại học.
túshūguǎn
ĐỒ THƯ QUÁNthư viện
图书馆在哪里?
tú shū guǎn zài nǎ lǐ?
Thư viện ở đâu?
wài
NGOẠIngoài
你的披萨在门外。
nǐ de pī sà zài mén wài.
Pizza của bạn ở ngoài cửa.
wàibiān
NGOẠI BIÊNbên ngoài
外边风很大。
wài biān fēng hěn dà.
Bên ngoài gió rất lớn.
wàiguó
NGOẠI QUỐCnước ngoài
你喜欢看外国电影吗?
nǐ xǐ huān kàn wài guó diàn yǐng ma?
Bạn có thích xem phim nước ngoài không?
wàiyǔ
NGOẠI NGỮtiếng nước ngoài, ngoại ngữ
我会两种外语。
wǒ huì liǎng zhǒng wài yǔ.
Tôi biết hai thứ tiếng nước ngoài.
wánr
NGOẠN NHIchơi
我们一起玩儿吧!
wǒ men yì qǐ wán ér ba!
Chúng ta cùng chơi đi!
wǎn
VÃNbuổi tối, muộn
太晚了。
tài wǎn le.
Quá muộn rồi.
wǎnfàn
VÃN PHẠNcơm tối, bữa tối
晚饭做好了。
wǎn fàn zuò hǎo le.
Bữa tối đã chuẩn bị xong.
wǎnshang
VÃN THƯỚNGbuổi tối
晚上好!
wǎn shàng hǎo!
Chào buổi tối!
wǎngshàng
VÕNG THƯỢNGtrên mạng
我们是在网上认识的。
wǒ men shì zài wǎng shàng rèn shí de.
Chúng tôi quen nhau trên mạng.
wǎngyǒu
VÕNG HỮUbạn trên mạng
他有很多网友。
tā yǒu hěn duō wǎng yǒu.
Anh ấy có nhiều bạn mạng.
wàng
VONGquên
别忘了买面包。
bié wàng le mǎi miàn bāo.
Đừng quên mua bánh mì.
wàngjì
VONG KÝquên, quên mất
我不会忘记的。
wǒ bú huì wàng jì de.
Tôi sẽ không quên.
wèn
VẤNhỏi
你可以问老师。
nǐ kě yǐ wèn lǎo shī.
Bạn có thể hỏi giáo viên.
wǒ
NGÃtôi, tớ, mình (ngôi thứ nhất)
我今天很高兴。
wǒ jīn tiān hěn gāo xìng.
Hôm nay tôi rất vui.
wǒmen
NGÃ MÔNchúng ta (nhiều người)
我们一起去吃饭吧。
wǒ men yì qǐ qù chī fàn ba.
Chúng ta cùng đi ăn nhé.
wǔ
NGŨsố 5
他学中文五年了。
tā xué zhōng wén wǔ nián le.
Anh ấy đã học tiếng Trung được năm năm.
wǔfàn
NGỌ PHẠNbữa trưa
你吃午饭了吗?
nǐ chī wǔ fàn le ma?
Bạn đã ăn trưa chưa?
xī
TÂYtây
他的房子朝西。
tā de fáng zi cháo xī.
Nhà của anh ấy hướng về phía tây.
xībian
TÂY BIÊNphía tây
医院在学校西边。
yī yuàn zài xué xiào xī biān.
Bệnh viện ở phía tây của trường học.
xǐ
TẨYrửa
你可以帮我洗车吗?
nǐ kě yǐ bāng wǒ xǐ chē ma?
Bạn có thể giúp tôi rửa xe không?
xǐshǒujiān
TẨY THỦ GIANnhà vệ sinh
洗手间在二楼。
xǐ shǒu jiān zài èr lóu.
Nhà vệ sinh ở tầng hai.
xǐhuān
HỶ HOANthích, được yêu thích
你喜欢吃什么?
nǐ xǐ huān chī shén me?
Bạn thích ăn gì?
xià
HẠxuống dưới bên dưới
下楼去散散步吧。
xià lóu qù sàn sàn bù ba.
Xuống lầu đi dạo một chút nhé.
xià//bān
HẠ BANtan làm
下班以后我们一起去吃饭吧。
xià bān yǐ hòu wǒ men yì qǐ qù chī fàn ba.
Sau khi tan làm chúng ta cùng nhau đi ăn cơm nhé.
xiàbian
HẠ BIÊNbên dưới
你的笔在桌子下边。
nǐ de bǐ zài zhuō zi xià biān.
Bút của bạn ở dưới bàn.
xià chē
HẠ XAxuống xe
我在下一个路口下车。
wǒ zài xià yí gè lù kǒu xià chē.
Tôi sẽ xuống xe ở ngã tư tiếp theo.
xiàcì
HẠ THỨlần kế tiếp, lần sau
下次见!
xià cì jiàn!
Hẹn gặp lại lần sau!
xià//kè
HẠ KHOÁtan học
你今天几点下课?
nǐ jīn tiān jǐ diǎn xià kè?
Hôm nay bạn mấy giờ tan học?
xiàwǔ
HẠ NGỌbuổi chiều
下午两点开会。
xià wǔ liǎng diǎn kāi huì.
Cuộc họp bắt đầu lúc hai giờ chiều.
xià yǔ
HẠ VŨđổ mưa
外面下大雨了。
wài miàn xià dà yǔ le.
Bên ngoài đang mưa to.
xiān
TIÊNtrước
我们先做作业,再看电视。
wǒ men xiān zuò zuò yè, zài kàn diàn shì.
Chúng ta làm bài tập trước, rồi mới xem tivi.
xiānsheng
TIÊN SINHquý ông (gọi tôn kính)
这位先生很有礼貌。
zhè wèi xiān shēng hěn yǒu lǐ mào.
Người đàn ông này rất lịch sự.
xiànzài
HIỆN TẠIhiện tại, bây giờ
现在是晚上九点整。
xiàn zài shì wǎn shàng jiǔ diǎn zhěng.
Bây giờ là chín giờ tối đúng.
xiǎng
TƯỞNGmuốn, suy nghĩ
我想去书店买一本书。
wǒ xiǎng qù shū diàn mǎi yì běn shū.
Tôi muốn đi hiệu sách mua một quyển sách.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 1 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.