HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 1/Trang 4

Từ vựng HSK 1 (HSK 3.0) · Trang 4

500 từ · Trang 4/5

Luyện viết chữ Hán · HSK 1📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 1📐 Ngữ pháp HSK 1 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500
  • 301
    球

    qiú

    CẦUquả bóng

    这是什么球?

    zhè shì shén me qiú?

    Đây là quả bóng gì?

  • 302
    去

    qù

    KHỨđi

    下午我去买东西。

    xià wǔ wǒ qù mǎi dōng xī.

    Buổi chiều tôi đi mua đồ.

  • 303
    去年

    qùnián

    KHỨ NIÊNnăm ngoái, năm

    他去年结婚了。

    tā qù nián jié hūn le.

    Anh ấy kết hôn vào năm ngoái.

  • 304
    热

    rè

    NHIỆTnóng

    太热了!

    tài rè le!

    Nóng quá!

  • 305
    人

    rén

    NHÂNngười

    街上有很多行人。

    jiē shàng yǒu hěn duō xíng rén.

    Trên đường có nhiều người đi bộ.

  • 306
    认识

    rènshi

    NHẬN THỨCbiết, quen

    认识你我很高兴。

    rèn shí nǐ wǒ hěn gāo xìng.

    Rất vui được gặp bạn.

  • 307
    认真

    rènzhēn

    NHẬN CHÂNnghiêm túc, chăm

    我是认真的。

    wǒ shì rèn zhēn de.

    Tôi là nghiêm túc.

  • 308
    日

    rì

    NHẬTngày

    今天是十月一日。

    jīn tiān shì shí yuè yī rì.

    Hôm nay là ngày một tháng mười.

  • 309
    日期

    rìqī

    NHẬT KỲngày (xác định)

    婚礼的日期定了吗?

    hūn lǐ de rì qī dìng le ma?

    Ngày cưới đã được định chưa?

  • 310
    肉

    ròu

    NHỤCthịt

    我喜欢吃肉,不喜欢吃菜。

    wǒ xǐ huan chī ròu, bù xǐ huan chī cài.

    Tôi thích ăn thịt, không thích ăn rau.

  • 311
    三

    sān

    TAMsố 3

    桌上有三个苹果。

    zhuō shàng yǒu sān gè píng guǒ.

    Trên bàn có ba quả táo.

  • 312
    山

    shān

    SƠNnúi

    这座山很美。

    zhè zuò shān hěn měi.

    Ngọn núi này rất đẹp.

  • 313
    商场

    shāngchǎng

    THƯƠNG TRÀNGtrung tâm thương mại

    你家附近有商场吗?

    nǐ jiā fù jìn yǒu shāng chǎng ma?

    Gần nhà bạn có trung tâm thương mại không?

  • 314
    商店

    shāngdiàn

    THƯƠNG ĐIẾMtiệm tạp hóa, cửa hàng

    我顺路去一下商店。

    wǒ shùn lù qù yī xià shāng diàn.

    Tôi tiện đường đi qua cửa hàng một chút.

  • 315
    上

    shàng

    THƯỢNGtrên

    书在桌子上。

    shū zài zhuō zi shàng.

    Cuốn sách ở trên bàn.

  • 316
    上班

    shàng//bān

    THƯỢNG BANđi làm

    你通常几点上班?

    nǐ tōng cháng jǐ diǎn shàng bān?

    Bạn thường đi làm lúc mấy giờ?

  • 317
    上边

    shàngbiān

    THƯỢNG BIÊNbên trên

    你的书在冰箱上边。

    nǐ de shū zài bīng xiāng shàng biān.

    Cuốn sách của bạn ở trên tủ lạnh.

  • 318
    上车

    shàngchē

    THƯỢNG XAlên xe

    你上车了吗?

    nǐ shàng chē le ma?

    Bạn đã lên xe chưa?

  • 319
    上次

    shàngcì

    THƯỢNG THỨlần trước

    你上次吃中国菜是什么时候?

    nǐ shàng cì chī zhōng guó cài shì shén me shí hòu?

    Lần cuối bạn ăn đồ Trung Quốc là khi nào?

  • 320
    上课

    shàngkè

    THƯỢNG KHOÁvào lớp, đi học

    她去上课了。

    tā qù shàng kè le.

    Cô ấy đi học rồi.

  • 321
    上网

    shàngwǎng

    THƯỢNG VÕNGlên mạng

    你每天上网吗?

    nǐ měi tiān shàng wǎng ma?

    Bạn có lên mạng hàng ngày không?

  • 322
    上午

    shàngwǔ

    THƯỢNG NGỌbuổi sáng

    你明天上午有空吗。

    nǐ míng tiān shàng wǔ yǒu kòng ma.

    Bạn có rảnh vào sáng mai không?

  • 323
    上学

    shàngxué

    THƯỢNG HỌC(đang) đi học

    你在哪里上学?

    nǐ zài nǎ lǐ shàng xué?

    Bạn học ở đâu?

  • 324
    少

    shǎo

    THIỂUít, thiếu

    他平时话很少。

    tā píng shí huà hěn shǎo.

    Anh ấy thường ít nói.

  • 325
    谁

    shéi

    THUỲai

    谁在敲门?

    shuí zài qiāo mén?

    Ai đang gõ cửa?

  • 326
    身上

    shēnshang

    THÂN THƯỚNGtrên người

    他身上有一只蜘蛛。

    tā shēn shàng yǒu yī zhī zhī zhū.

    Trên người anh ấy có một con nhện.

  • 327
    身体

    shēntǐ

    THÂN THỂcơ thể, sức khỏe

    你的身体怎么样?

    nǐ de shēn tǐ zěn me yàng?

    Cơ thể bạn thế nào?

  • 328
    什么

    shénme

    THẬM MAcái gì

    你想吃什么?

    nǐ xiǎng chī shén me?

    Bạn muốn ăn gì?

  • 329
    生病

    shēngbìng

    SINH BỆNHđổ bệnh, bị ốm

    他没生病。

    tā méi shēng bìng.

    Anh ấy không bị bệnh.

  • 330
    生气

    shēngqì

    SINH KHÍtức giận

    我不是故意的,你不要生气了。

    wǒ bú shì gù yì de, nǐ bú yào shēng qì le.

    Tôi không cố ý đâu, bạn đừng giận nữa nhé.

  • 331
    生日

    shēngrì

    SINH NHẬTngày sinh nhật

    生日快乐!

    shēng rì kuài lè!

    Chúc mừng sinh nhật!

  • 332
    十

    shí

    THẬPsố 10

    教室里有十个学生。

    jiào shì lǐ yǒu shí gè xué shēng.

    Trong lớp có mười học sinh.

  • 333
    时候

    shíhòu

    THỜI HẬUthời gian, lúc

    你什么时候回家?

    nǐ shén me shí hòu huí jiā?

    Bạn khi nào về nhà?

  • 334
    时间

    shíjiān

    THỜI GIANthời gian

    你有时间吗?

    nǐ yǒu shí jiān ma?

    Bạn có thời gian không?

  • 335
    事

    shì

    SỰchuyện, việc

    这件事很复杂。

    zhè jiàn shì hěn fù zá.

    Việc này rất phức tạp.

  • 336
    试

    shì

    THÍthử

    我可以试一下鞋子吗?

    wǒ kě yǐ shì yī xià xié zi ma?

    Tôi có thể thử đôi giày này không?

  • 337
    是

    shì

    THỊthì. là

    你是学生吗?

    nǐ shì xué shēng ma?

    Bạn là học sinh phải không?

  • 338
    是不是

    shìbùshì

    THỊ BẤT THỊcó phải hay không

    他是不是老板?

    tā shì bú shì lǎo bǎn?

    Anh ấy có phải là ông chủ không?

  • 339
    手

    shǒu

    THỦtay

    我要洗手。

    wǒ yào xǐ shǒu.

    Tôi muốn rửa tay.

  • 340
    手机

    shǒujī

    THỦ CƠđiện thoại di động

    我的手机坏了。

    wǒ de shǒu jī huài le.

    Điện thoại di động của tôi bị hỏng rồi.

  • 341
    书

    shū

    THƯsách

    这是什么书?

    zhè shì shén me shū?

    Đây là sách gì?

  • 342
    书包

    shūbāo

    THƯ BAOcặp sách

    你的书包里有什么?

    nǐ de shū bāo lǐ yǒu shén me?

    Trong cặp sách của bạn có gì?

  • 343
    书店

    shūdiàn

    THƯ ĐIẾMcửa hàng sách, tiệm

    这家书店营业二十四小时。

    zhè jiā shū diàn yíng yè èr shí sì xiǎo shí.

    Cửa hàng sách này hoạt động hai mươi tư giờ.

  • 344
    树

    shù

    THỤcây

    这是什么树?

    zhè shì shén me shù?

    Cây này là cây gì?

  • 345
    水

    shuǐ

    THUỶnước

    口渴了,喝点水吧。

    kǒu kě le, hē diǎn shuǐ ba.

    Khát nước rồi, uống chút nước đi.

  • 346
    水果

    shuǐguǒ

    THUỶ QUẢhoa quả, trái cây

    你最喜欢吃什么水果?

    nǐ zuì xǐ huān chī shén me shuǐ guǒ?

    Bạn thích ăn loại trái cây gì nhất?

  • 347
    睡

    shuì

    THUỴngủ

    你每天睡多少个小时?

    nǐ měi tiān shuì duō shǎo gè xiǎo shí?

    Bạn ngủ bao nhiêu giờ mỗi ngày?

  • 348
    睡觉

    shuìjiào

    THUỴ GIÁOngủ

    太累了,早点睡觉吧。

    tài lèi le, zǎo diǎn shuì jiào ba.

    Quá mệt rồi, đi ngủ sớm đi.

  • 349
    说

    shuō

    THUYẾTnói

    你会说汉语吗?

    nǐ huì shuō hàn yǔ ma?

    Bạn có nói tiếng Trung không?

  • 350
    说话

    shuōhuà

    THUYẾT THOẠInói, trò chuyện

    请不要在图书馆大声说话。

    qǐng bú yào zài tú shū guǎn dà shēng shuō huà.

    Xin đừng nói lớn tiếng trong thư viện.

  • 351
    四

    sì

    TỨsố 4

    一年有四个季节。

    yī nián yǒu sì gè jì jié.

    Một năm có bốn mùa.

  • 352
    送

    sòng

    TỐNGtặng, đưa cho

    你可以送给我吗?

    nǐ kě yǐ sòng gěi wǒ ma?

    Bạn có thể tặng tôi không?

  • 353
    岁

    suì

    TUẾtuổi

    他今年二十岁。

    tā jīn nián èr shí suì.

    Năm nay anh ấy hai mươi tuổi.

  • 354
    他

    tā

    THAanh ấy, ông ấy (ngôi thứ 3 chỉ nam)

    他是我的中文老师。

    tā shì wǒ de zhōng wén lǎo shī.

    Anh ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi.

  • 355
    他们

    tāmen

    THA MÔNcác anh ấy, bọn họ (nam)

    他们是同学。

    tā men shì tóng xué.

    Họ là bạn cùng lớp.

  • 356
    她

    tā

    THAcô ấy, bà ấy (ngôi thứ 3 chỉ nữ)

    她笑得很开心。

    tā xiào dé hěn kāi xīn.

    Cô ấy cười rất vui.

  • 357
    她们

    tāmen

    THA MÔNcác cô ấy

    她们是双胞胎。

    tā men shì shuāng bāo tāi.

    Họ là sinh đôi.

  • 358
    太

    tài

    THÁIquá

    太小了。

    tài xiǎo le.

    Quá nhỏ.

  • 359
    天

    tiān

    THIÊNtrời

    我要出差十天。

    wǒ yào chū chāi shí tiān.

    Tôi sẽ đi công tác mười ngày.

  • 360
    天气

    tiānqì

    THIÊN KHÍthời tiết

    今天阳光明媚,天气真好。

    jīn tiān yáng guāng míng mèi, tiān qì zhēn hǎo.

    Hôm nay nắng đẹp, thời tiết thật tuyệt.

  • 361
    听

    tīng

    THÍNHnghe

    你喜欢听中文歌吗?

    nǐ xǐ huān tīng zhōng wén gē ma?

    Bạn có thích nghe nhạc Trung Quốc không?

  • 362
    听到

    tīngdào

    THÍNH ĐÁOnghe thấy

    你听到了吗?

    nǐ tīng dào le ma?

    Bạn có nghe thấy không?

  • 363
    听见

    tīngjiàn

    THÍNH KIẾNnghe thấy

    你听见雷声了吗?

    nǐ tīng jiàn léi shēng le ma?

    Bạn có nghe thấy sấm không?

  • 364
    听写

    tīngxiě

    THÍNH TẢnghe viết

    我们要听写生词。

    wǒ men yào tīng xiě shēng cí.

    Chúng ta sẽ nghe chính tả từ mới.

  • 365
    同学

    tóngxué

    ĐỒNG HỌCbạn học

    我们都是大学同学。

    wǒ men dōu shì dà xué tóng xué.

    Chúng tôi đều là bạn học đại học.

  • 366
    图书馆

    túshūguǎn

    ĐỒ THƯ QUÁNthư viện

    图书馆在哪里?

    tú shū guǎn zài nǎ lǐ?

    Thư viện ở đâu?

  • 367
    外

    wài

    NGOẠIngoài

    你的披萨在门外。

    nǐ de pī sà zài mén wài.

    Pizza của bạn ở ngoài cửa.

  • 368
    外边

    wàibiān

    NGOẠI BIÊNbên ngoài

    外边风很大。

    wài biān fēng hěn dà.

    Bên ngoài gió rất lớn.

  • 369
    外国

    wàiguó

    NGOẠI QUỐCnước ngoài

    你喜欢看外国电影吗?

    nǐ xǐ huān kàn wài guó diàn yǐng ma?

    Bạn có thích xem phim nước ngoài không?

  • 370
    外语

    wàiyǔ

    NGOẠI NGỮtiếng nước ngoài, ngoại ngữ

    我会两种外语。

    wǒ huì liǎng zhǒng wài yǔ.

    Tôi biết hai thứ tiếng nước ngoài.

  • 371
    玩儿

    wánr

    NGOẠN NHIchơi

    我们一起玩儿吧!

    wǒ men yì qǐ wán ér ba!

    Chúng ta cùng chơi đi!

  • 372
    晚

    wǎn

    VÃNbuổi tối, muộn

    太晚了。

    tài wǎn le.

    Quá muộn rồi.

  • 373
    晚饭

    wǎnfàn

    VÃN PHẠNcơm tối, bữa tối

    晚饭做好了。

    wǎn fàn zuò hǎo le.

    Bữa tối đã chuẩn bị xong.

  • 374
    晚上

    wǎnshang

    VÃN THƯỚNGbuổi tối

    晚上好!

    wǎn shàng hǎo!

    Chào buổi tối!

  • 375
    网上

    wǎngshàng

    VÕNG THƯỢNGtrên mạng

    我们是在网上认识的。

    wǒ men shì zài wǎng shàng rèn shí de.

    Chúng tôi quen nhau trên mạng.

  • 376
    网友

    wǎngyǒu

    VÕNG HỮUbạn trên mạng

    他有很多网友。

    tā yǒu hěn duō wǎng yǒu.

    Anh ấy có nhiều bạn mạng.

  • 377
    忘

    wàng

    VONGquên

    别忘了买面包。

    bié wàng le mǎi miàn bāo.

    Đừng quên mua bánh mì.

  • 378
    忘记

    wàngjì

    VONG KÝquên, quên mất

    我不会忘记的。

    wǒ bú huì wàng jì de.

    Tôi sẽ không quên.

  • 379
    问

    wèn

    VẤNhỏi

    你可以问老师。

    nǐ kě yǐ wèn lǎo shī.

    Bạn có thể hỏi giáo viên.

  • 380
    我

    wǒ

    NGÃtôi, tớ, mình (ngôi thứ nhất)

    我今天很高兴。

    wǒ jīn tiān hěn gāo xìng.

    Hôm nay tôi rất vui.

  • 381
    我们

    wǒmen

    NGÃ MÔNchúng ta (nhiều người)

    我们一起去吃饭吧。

    wǒ men yì qǐ qù chī fàn ba.

    Chúng ta cùng đi ăn nhé.

  • 382
    五

    wǔ

    NGŨsố 5

    他学中文五年了。

    tā xué zhōng wén wǔ nián le.

    Anh ấy đã học tiếng Trung được năm năm.

  • 383
    午饭

    wǔfàn

    NGỌ PHẠNbữa trưa

    你吃午饭了吗?

    nǐ chī wǔ fàn le ma?

    Bạn đã ăn trưa chưa?

  • 384
    西

    xī

    TÂYtây

    他的房子朝西。

    tā de fáng zi cháo xī.

    Nhà của anh ấy hướng về phía tây.

  • 385
    西边

    xībian

    TÂY BIÊNphía tây

    医院在学校西边。

    yī yuàn zài xué xiào xī biān.

    Bệnh viện ở phía tây của trường học.

  • 386
    洗

    xǐ

    TẨYrửa

    你可以帮我洗车吗?

    nǐ kě yǐ bāng wǒ xǐ chē ma?

    Bạn có thể giúp tôi rửa xe không?

  • 387
    洗手间

    xǐshǒujiān

    TẨY THỦ GIANnhà vệ sinh

    洗手间在二楼。

    xǐ shǒu jiān zài èr lóu.

    Nhà vệ sinh ở tầng hai.

  • 388
    喜欢

    xǐhuān

    HỶ HOANthích, được yêu thích

    你喜欢吃什么?

    nǐ xǐ huān chī shén me?

    Bạn thích ăn gì?

  • 389
    下(名、动)

    xià

    HẠxuống dưới bên dưới

    下楼去散散步吧。

    xià lóu qù sàn sàn bù ba.

    Xuống lầu đi dạo một chút nhé.

  • 390
    下班

    xià//bān

    HẠ BANtan làm

    下班以后我们一起去吃饭吧。

    xià bān yǐ hòu wǒ men yì qǐ qù chī fàn ba.

    Sau khi tan làm chúng ta cùng nhau đi ăn cơm nhé.

  • 391
    下边

    xiàbian

    HẠ BIÊNbên dưới

    你的笔在桌子下边。

    nǐ de bǐ zài zhuō zi xià biān.

    Bút của bạn ở dưới bàn.

  • 392
    下车

    xià chē

    HẠ XAxuống xe

    我在下一个路口下车。

    wǒ zài xià yí gè lù kǒu xià chē.

    Tôi sẽ xuống xe ở ngã tư tiếp theo.

  • 393
    下次

    xiàcì

    HẠ THỨlần kế tiếp, lần sau

    下次见!

    xià cì jiàn!

    Hẹn gặp lại lần sau!

  • 394
    下课

    xià//kè

    HẠ KHOÁtan học

    你今天几点下课?

    nǐ jīn tiān jǐ diǎn xià kè?

    Hôm nay bạn mấy giờ tan học?

  • 395
    下午

    xiàwǔ

    HẠ NGỌbuổi chiều

    下午两点开会。

    xià wǔ liǎng diǎn kāi huì.

    Cuộc họp bắt đầu lúc hai giờ chiều.

  • 396
    下雨

    xià yǔ

    HẠ VŨđổ mưa

    外面下大雨了。

    wài miàn xià dà yǔ le.

    Bên ngoài đang mưa to.

  • 397
    先

    xiān

    TIÊNtrước

    我们先做作业,再看电视。

    wǒ men xiān zuò zuò yè, zài kàn diàn shì.

    Chúng ta làm bài tập trước, rồi mới xem tivi.

  • 398
    先生

    xiānsheng

    TIÊN SINHquý ông (gọi tôn kính)

    这位先生很有礼貌。

    zhè wèi xiān shēng hěn yǒu lǐ mào.

    Người đàn ông này rất lịch sự.

  • 399
    现在

    xiànzài

    HIỆN TẠIhiện tại, bây giờ

    现在是晚上九点整。

    xiàn zài shì wǎn shàng jiǔ diǎn zhěng.

    Bây giờ là chín giờ tối đúng.

  • 400
    想

    xiǎng

    TƯỞNGmuốn, suy nghĩ

    我想去书店买一本书。

    wǒ xiǎng qù shū diàn mǎi yì běn shū.

    Tôi muốn đi hiệu sách mua một quyển sách.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 1

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 1 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 1📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 1📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 1📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 1📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 1✍️Luyện viết chữ Hán HSK 1🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 1
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 1

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)