78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
500 từ · Trang 2/5
fángjiān
PHÒNG GIANcăn phòng
我的房间非常干净整洁。
wǒ de fáng jiān fēi cháng gān jìng zhěng jié.
Phòng của tôi rất sạch sẽ ngăn nắp.
fángzi
PHÒNG TỬcăn nhà/ căn hộ
他新买了一套大房子。
tā xīn mǎi le yī tào dà fáng zi.
Anh ấy mới mua một căn nhà lớn.
fàng
PHÓNGthả, đặt, để
我把钱放在钱包里。
wǒ bǎ qián fàng zài qián bāo lǐ.
Tôi đặt tiền vào trong ví.
fàng//jià
PHÓNG GIẢnghỉ, nghỉ định kỳ
你想放假吗?
nǐ xiǎng fàng jià ma?
Bạn có muốn nghỉ không?
fàng//xué
PHÓNG HỌCtan học
下午五点学生们放学了。
xià wǔ wǔ diǎn xué shēng men fàng xué le.
Năm giờ chiều học sinh tan học.
fēi
PHIbay
你会飞吗?
nǐ huì fēi ma?
Bạn có thể bay không?
fēijī
PHI CƠmáy bay
明天我坐飞机去上海。
míng tiān wǒ zuò fēi jī qù shàng hǎi.
Ngày mai tôi sẽ đi máy bay đến Thượng Hải.
fēicháng
PHI THƯỜNGvô cùng, hết sức, rất
非常好!
fēi cháng hǎo!
Rất tốt!
fēn
PHÂNphút
他数学考试得了八十分。
tā shù xué kǎo shì dé le bā shí fēn.
Cậu ấy đã được tám mươi điểm trong kỳ thi toán.
fēng
PHONGgió
今天没有风。
jīn tiān méi yǒu fēng.
Hôm nay không có gió.
gān
CANkhô
袜子干了。
wà zi gàn le.
Đôi tất đã khô.
gānjìng
CAN TỊNHsạch sẽ
她的家很干净。
tā de jiā hěn gān jìng.
Nhà cô ấy rất sạch sẽ.
gàn
CANlàm
你现在在干什么呢?
nǐ xiàn zài zài gàn shén me ne?
Bây giờ bạn đang làm gì vậy?
gànshénme
CAN THẬM MAlàm gì đó
你在干什么?
nǐ zài gàn shén me?
Bạn đang làm gì?
gāo
CAOcao
这座山很高。
zhè zuò shān hěn gāo.
Ngọn núi này rất cao.
gāoxìng
CAO HƯNGvui vẻ, vui mừng
见到你很高兴!
jiàn dào nǐ hěn gāo xìng!
Rất vui được gặp bạn!
gàosù
CÁO TỐnói, kể lại
请告诉我你的名字。
qǐng gào sù wǒ nǐ de míng zì.
Xin hãy cho tôi biết tên của bạn.
gēge/gē
CA CAanh trai
我哥哥是老师。
wǒ gē gē shì lǎo shī.
Anh trai tôi là giáo viên.
gē
CAbài hát
这首歌很好听。
zhè shǒu gē hěn hǎo tīng.
Bài hát này rất hay.
gè
CÁcái
我买了一个西瓜。
wǒ mǎi le yí gè xī guā.
Tôi đã mua một quả dưa hấu.
gěi
CẤPcho
请给我一杯水。
qǐng gěi wǒ yī bēi shuǐ.
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
gēn
CÂNvà, cùng
我想跟你一起去买东西。
wǒ xiǎng gēn nǐ yì qǐ qù mǎi dōng xī.
Tôi muốn cùng bạn đi mua đồ.
gōngrén
CÔNG NHÂNcông nhân, người laochung
工人们正在努力工作。
gōng rén men zhèng zài nǔ lì gōng zuò.
Các công nhân đang nỗ lực làm việc.
gōngzuò
CÔNG TÁCcông việc
我今天的工作很多。
wǒ jīn tiān de gōng zuò hěn duō.
Hôm nay công việc của tôi nhiều.
guān
QUANđóng
请关门。
qǐng guān mén.
Làm ơn đóng cửa.
guānshàng
QUAN THƯỢNGkhép vào
出门前请把窗户关上。
chū mén qián qǐng bǎ chuāng hù guān shàng.
Trước khi ra ngoài xin hãy đóng cửa sổ lại.
guì
QUÝđắt
房租太贵了。
fáng zū tài guì le.
Tiền thuê nhà quá đắt.
guó
QUỐCđất nước, nước nhà, Tổ
你是哪国人?
nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?
guójiā
QUỐC GIAđất nước, Quốc Gia
世界上有很多美丽的国家。
shì jiè shàng yǒu hěn duō měi lì de guó jiā.
Trên thế giới có rất nhiều đất nước tươi đẹp.
guówài
QUỐC NGOẠInước ngoài
他在国外学习。
tā zài guó wài xué xí.
Anh ấy đang học ở nước ngoài.
guò
QUÁ(đi) qua, (bước) qua
你去过中国吗?
nǐ qù guò zhōng guó ma?
Bạn đã từng đến Trung Quốc chưa?
hái
HOÀNvẫn, còn
我还有一个问题。
wǒ hái yǒu yí gè wèn tí.
Tôi còn một câu hỏi nữa.
háishi
HOÀN THỊhay là
你要咖啡还是茶?
nǐ yào kā fēi hái shì chá?
Bạn muốn uống cà phê hay trà?
hái yǒu
HOÀN HỮUcòn có, còn nữa
除了我,还有两个人。
chú le wǒ, hái yǒu liǎng gè rén.
Ngoài tôi ra, còn có hai người nữa.
háizi
HÀI TỬđứa trẻ, con (tôi)
院子里有很多孩子在玩。
yuàn zi lǐ yǒu hěn duō hái zi zài wán.
Trong sân có nhiều trẻ em đang chơi.
Hànyǔ
HÁN NGỮ(ngôn ngữ) tiếng Trung
他会说汉语。
tā huì shuō hàn yǔ.
Anh ấy có thể nói tiếng Trung.
Hànzì
HÁN TỰchữ Hán
每天写汉字有助于记忆。
měi tiān xiě hàn zì yǒu zhù yú jì yì.
Mỗi ngày viết chữ Hán giúp ích cho trí nhớ.
hǎo
HẢOtốt, đẹp
今天天气很好。
jīn tiān tiān qì hěn hǎo.
Hôm nay thời tiết rất tốt.
hǎochī
HẢO CẬTngon
这巧克力真好吃。
zhè qiǎo kè lì zhēn hǎo chī.
Sô cô la này thật ngon.
hǎokàn
HẢO KHÁNđẹp, xinh, hay
这个好看吗?
zhè ge hǎo kàn ma?
Cái này có đẹp không?
hǎotīng
HẢO THÍNHêm tai, du dương, dễ
你唱的这首歌真好听!
nǐ chàng de zhè shǒu gē zhēn hǎo tīng!
Bài hát bạn hát thật là hay!
hǎowánr
HẢO NGOẠN NHI(chơi) vui
这个游戏真好玩儿。
zhè ge yóu xì zhēn hǎo wán ér.
Trò chơi này thật sự rất thú vị.
hào
HIỆUngày
今天几号?
jīn tiān jǐ hào?
Hôm nay là ngày mấy?
hē
HÁTuống
天气热,多喝水。
tiān qì rè, duō hē shuǐ.
Trời nóng, uống nhiều nước.
hé
HOÀvà
我喜欢黑色和白色。
wǒ xǐ huān hēi sè hé bái sè.
Tôi thích màu đen và màu trắng.
hěn
NGẬNrất
她的车很贵。
tā de chē hěn guì.
Xe của cô ấy rất đắt.
hòu
HẬUsau
我们三天后见面。
wǒ men sān tiān hòu jiàn miàn.
Chúng ta sẽ gặp nhau sau ba ngày.
hòubian
HẬU BIÊNphía sau
车站在酒店后边。
chē zhàn zài jiǔ diàn hòu biān.
Trạm xe ở phía sau khách sạn.
hòutiān
HẬU THIÊNngày kia
我们后天上午去开会。
wǒ men hòu tiān shàng wǔ qù kāi huì.
Sáng ngày kia chúng ta đi họp.
huā
HOAđóa hoa
桌子上放着一束花。
zhuō zi shàng fàng zhe yī shù huā.
Trên bàn đặt một bó hoa.
huà
THOẠIlời nói
我不明白他的话。
wǒ bù míng bái tā de huà.
Tôi không hiểu lời anh ấy nói.
huài
HOẠIxấu, hỏng
经常熬夜是个坏习惯。
jīng cháng áo yè shì gè huài xí guàn.
Thường xuyên thức khuya là thói quen xấu.
huán
HOÀNtrả
我还有一个问题。
wǒ hái yǒu yí gè wèn tí.
Tôi còn một câu hỏi nữa.
huí
HỒIquay lại, về
你什么时候回中国?
nǐ shén me shí hòu huí zhōng guó?
Bạn sẽ về Trung Quốc khi nào?
huídá
HỒI ĐÁPtrả lời
请回答老师的问题。
qǐng huí dá lǎo shī de wèn tí.
Hãy trả lời câu hỏi của thầy/cô.
huídào
HỒI ĐÁOquay về
放假后我想回到家乡。
fàng jià hòu wǒ xiǎng huí dào jiā xiāng.
Nghỉ lễ xong tôi muốn trở về quê hương.
huí jiā
HỒI GIAvề nhà
你几点回家?
nǐ jǐ diǎn huí jiā?
Bạn mấy giờ về nhà?
huí//·lái
HỒI LAIvề, quay về (hướng gần)
你什么时候回来?
nǐ shén me shí hòu huí lái?
Bao giờ bạn quay lại?
huí//·qù
HỒI KHỨvề, quay về (hướng xa)
你怎么回去?
nǐ zěn me huí qù?
Bạn sẽ quay về bằng cách nào?
huì
HỘIsẽ, biết làm
你会说中文吗?
nǐ huì shuō zhōng wén ma?
Bạn có nói tiếng Trung không?
huǒchē
HOẢ XAxe lửa
我们坐高铁火车去北京。
wǒ men zuò gāo tiě huǒ chē qù běi jīng.
Chúng tôi đi tàu cao tốc đến Bắc Kinh.
jīchǎng
CƠ TRÀNGsân bay
我在机场。
wǒ zài jī chǎng.
Tôi đang ở sân bay.
jīpiào
CƠ PHIẾUvé máy bay
你订机票了吗?
nǐ dìng jī piào le ma?
Bạn đã đặt vé máy bay chưa?
jīdàn
KÊ ĐẢNtrứng gà
每天早上吃一个水煮鸡蛋。
měi tiān zǎo shàng chī yí gè shuǐ zhǔ jī dàn.
Mỗi sáng ăn một quả trứng gà luộc.
jǐ
KỶmấy, vài
现在几点了?
xiàn zài jǐ diǎn le?
Bây giờ mấy giờ rồi?
jì
KÝnhớ
请记下这些汉字。
qǐng jì xià zhè xiē hàn zì.
Hãy ghi lại những chữ Hán này.
jìde
KÝ ĐẮCghi nhớ
你记得我吗?
nǐ jì de wǒ ma?
Bạn có nhớ tôi không?
jìzhù
KÝ TRÚnhớ kĩ
我会记住的。
wǒ huì jì zhù de.
Tôi sẽ nhớ.
jiā
GIAnhà
我的家在浦东。
wǒ de jiā zài pǔ dōng.
Nhà tôi ở Phố Đông.
jiālǐ
GIA LÝtrong nhà
今晚我在家里看书休息。
jīn wǎn wǒ zài jiā lǐ kàn shū xiū xī.
Tối nay tôi ở nhà đọc sách nghỉ ngơi.
jiārén
GIA NHÂNngười nhà, người trong gia đình
你的家人好吗?
nǐ de jiā rén hǎo ma?
Gia đình bạn có khỏe không?
jiān
GIANgiữa
我要订三间单人房。
wǒ yào dìng sān jiān dān rén fáng.
Tôi muốn đặt ba phòng đơn.
jiàn
KIẾNgặp, thấy
明天见!
míng tiān jiàn!
Hẹn gặp lại ngày mai!
jiàn//miàn
KIẾN DIỆNgặp mặt
我们在哪里见面?
wǒ men zài nǎ lǐ jiàn miàn?
Chúng ta gặp nhau ở đâu?
jiāo
GIÁOdạy
你可以教我吗?
nǐ kě yǐ jiào wǒ ma?
Bạn có thể dạy tôi không?
jiào
KHIẾUgọi, kêu
你叫什么名字?
nǐ jiào shén me míng zì?
Bạn tên là gì?
jiàoxuélóu
GIÁO HỌC LÂUkhu nhà dạy học
我的书在教学楼。
wǒ de shū zài jiào xué lóu.
Sách của tôi ở tòa nhà giảng dạy.
jiějie/jiě
TỶ TỶchị gái
我姐姐是护士。
wǒ jiě jiě shì hù shì.
Chị gái tôi là y tá.
jièshào
GIỚI THIỆUgiới thiệu
让我介绍一下。
ràng wǒ jiè shào yī xià.
Hãy để tôi giới thiệu.
jīnnián
KIM NIÊNnăm nay
今年的冬天很冷。
jīn nián de dōng tiān hěn lěng.
Mùa đông năm nay rất lạnh.
jīntiān
KIM THIÊNngày hôm nay
今天星期几?
jīn tiān xīng qī jǐ?
Hôm nay là thứ mấy?
jìn
TIẾNvào
老师走进教室开始上课。
lǎo shī zǒu jìn jiào shì kāi shǐ shàng kè.
Giáo viên bước vào lớp bắt đầu bài học.
jìn//·lái
TIẾN LAIbước vào (lại gần chỗ người nói)
你想进来喝杯咖啡吗?
nǐ xiǎng jìn lái hē bēi kā fēi ma?
Bạn có muốn vào uống một tách cà phê không?
jìn//·qù
TIẾN KHỨbước vào (chỗ đó, xa chỗ người nói)
我要进去。
wǒ yào jìn qù.
Tôi muốn vào.
jiǔ
CỬUsố 9
九点了,该睡觉了。
jiǔ diǎn le, gāi shuì jiào le.
Đã chín giờ, nên đi ngủ rồi.
jiù
TỰUđã; lập tức, ngay
我到了,就给你打电话。
wǒ dào le, jiù gěi nǐ dǎ diàn huà.
Tôi đến nơi rồi sẽ gọi cho bạn.
juéde
GIÁC ĐẮCcảm thấy
你觉得怎么样?
nǐ jué de zěn me yàng?
Bạn cảm thấy thế nào?
kāi
KHAImở
请开门。
qǐng kāi mén.
Làm ơn mở cửa.
kāi//chē
KHAI XAlái xe
爸爸每天开车上班。
bà bà měi tiān kāi chē shàng bān.
Bố lái xe đi làm mỗi ngày.
kāi//huì
KHAI HỘImở họp, họp
我们几点开会?
wǒ men jǐ diǎn kāi huì?
Chúng ta họp lúc mấy giờ?
kāi wánxiào
KHAI NGOẠN TIẾUnói đùa
他常常开玩笑。
tā cháng cháng kāi wán xiào.
Anh ấy thường hay nói đùa.
kàn
KHÁNnhìn, xem, ngắm
你在看什么书?
nǐ zài kàn shén me shū?
Bạn đang đọc sách gì?
kàn//bìng
KHÁN BỆNHkhám bệnh
我要去看病。
wǒ yào qù kàn bìng.
Tôi muốn đi khám bệnh.
kàndào
KHÁN ĐÁOnhìn thấy
你看到我的钥匙了吗?
nǐ kàn dào wǒ de yào shi le ma?
Bạn có nhìn thấy chìa khóa của tôi không?
kàn//jiàn
KHÁN KIẾNnhìn thấy
我看见他在那里。
wǒ kàn jiàn tā zài nà lǐ.
Tôi thấy anh ấy ở đó.
kǎo
KHẢOthi
我来考你一下。
wǒ lái kǎo nǐ yī xià.
Tôi đến kiểm tra bạn một chút.
kǎo//shì
KHẢO THÍkì thi
你昨天的考试怎么样?
nǐ zuó tiān de kǎo shì zěn me yàng?
Bài kiểm tra của bạn ngày hôm qua thế nào?
kě
KHÁTkhát
我渴了。
wǒ kě le.
Tôi khát.
kè
KHOÁtiết (học)
我喜欢你的课。
wǒ xǐ huān nǐ de kè.
Tôi thích lớp học của bạn.
kèběn
KHOÁ BẢNsách giáo khoa
这是你的课本。
zhè shì nǐ de kè běn.
Đây là sách giáo khoa của bạn.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 1 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.