78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Ý nghĩa: Những thứ đại loại như (之类 - trung tính) / Vân vân (等等) / Hạng, lũ (之流 - khinh miệt)
我喜欢吃面条、饺子之类的北方食物。
Wǒ xǐhuan chī miàntiáo, jiǎozi zhī lèi de běifāng shíwù.
Tôi thích ăn các món Bắc như mì, sủi cảo và những thứ tương tự.
会议讨论了预算、人事、市场等等问题。
Huìyì tǎolùnle yùsuàn, rénshì, shìchǎng děngděng wèntí.
Hội nghị đã thảo luận các vấn đề như ngân sách, nhân sự, thị trường, vân vân.
像他那种利欲熏心之流的人,不可深交。
Xiàng tā nà zhǒng lìyù xūnxīn zhī liú de rén, bùkě shēn jiāo.
Loại người như anh ta với lòng tham che mắt, không nên giao thiệp sâu.
•之类 trung tính (thường đi với 之类的 + N chung); 等等 dùng chung cho "vân vân"; 之流 mang nghĩa khinh miệt nặng nề, chỉ dùng cho hạng người xấu.
⚠️ Lỗi thường gặp:
•Dùng 之流 cho liệt kê trung tính - sắc thái khinh thường.
•Quên 的 + danh từ chung sau 之类 ('苹果、香蕉之类' chưa đủ - cần 之类的水果).
•Dùng 等等 sau danh từ riêng/cụ thể - thường dùng cho danh từ chung.
•Lẫn 等 (văn vẻ) với 等等 (thông dụng).
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.
此类问题诸如此类,屡见不鲜。
Cǐ lèi wèntí zhū rú cǐ lèi, lǚjiànbùxiān.
Những vấn đề kiểu này, tương tự như vậy, không hiếm gặp.