78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Ý nghĩa: Hệ thống thành ngữ và liên từ chuyển tiếp chứa hư từ 之 chuyên dùng trong văn nghị luận và học thuật
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.
久而久之,他养成了早起的习惯。
Jiǔ ér jiǔ zhī, tā yǎngchéngle zǎoqǐ de xíguàn.
Lâu dần, anh ấy hình thành thói quen dậy sớm.
总之,我们必须坚持下去。
Zǒngzhī, wǒmen bìxū jiānchí xiàqù.
Nói tóm lại, chúng ta phải kiên trì tiếp tục.
守时是美德,反之则会失去信任。
Shǒushí shì měidé, fǎn zhī zé huì shīqù xìnrèn.
Đúng giờ là một đức tính tốt, ngược lại sẽ mất đi sự tin tưởng.
换言之,我们需要重新考虑这个方案。
Huàn yán zhī, wǒmen xūyào chóngxīn kǎolǜ zhège fāng'àn.
Nói cách khác, chúng ta cần xem xét lại phương án này.
•“总之” đứng đầu câu để kết luận tổng kết toàn bộ ý; “反之” đòi hỏi hai vế đối xứng logic nghiêm ngặt, không thay bằng 然而; “久而久之” phải đi sau một quá trình tích lũy thời gian dài; các thành ngữ này thuộc văn viết trang trọng, tránh dùng tùy tiện trong hội thoại thân mật.
⚠️ Lỗi thường gặp:
•Dùng 总之 đầu câu mà nội dung sau không phải tổng kết.
•Nhầm 反之 với 然而 - 反之 đòi hỏi đối xứng logic, 然而 chỉ chuyển ý.
•Đặt 久而久之 ở đầu mệnh đề mà phần sau không có kết quả tích lũy.
•Dùng các thành ngữ này trong khẩu ngữ - sai phong cách.