鸟

(鳥)niǎo
Âm Hán Việt:ĐIỂU

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1niǎo

chim, con chim

#2diǎo

biến thể của 屌[diao3] / dương vật

Ví dụ câu thực tế

树上有很多鸟在唱歌。

shù shàng yǒu hěn duō niǎo zài chàng gē.

Trên cây có nhiều chim đang hót.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.