鸟
(鳥)Các tầng nghĩa / Phát âm
chim, con chim
biến thể của 屌[diao3] / dương vật
Ví dụ câu thực tế
树上有很多鸟在唱歌。
shù shàng yǒu hěn duō niǎo zài chàng gē.
Trên cây có nhiều chim đang hót.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
tổ chim
chim
các loài chim
có cái nhìn bao quát từ trên cao / quang cảnh từ trên cao / tổng quan rộng
lồng chim
súng hỏa mai / súng săn (súng shotgun) / súng hơi
tổ chim
tiếng chim hót / hót líu lo
chim muông / động vật
torii (cổng đền Thần đạo của Nhật Bản) (mượn chữ từ tiếng Nhật 鳥居 "torii")
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.