鸟巢

(鳥巢)niǎo cháo
Âm Hán Việt:ĐIỂU SÀO

tổ chim

Ví dụ câu thực tế

在老屋院子中央那株高达三十余米的百年老银杏树枝丫分叉处,筑着一个硕大而结实的喜鹊鸟巢。

zài lǎo wū yuàn zi zhōng yāng nà zhū gāo dá sān shí yú mǐ de bǎi nián lǎo yín xìng shù zhī yā fēn chà chù, zhù zhe yí gè shuò dà ér jiē shí de xǐ què niǎo cháo.

Giữa sân của ngôi nhà cổ, nơi có những cành cây bạch quả trăm tuổi cao hơn 30m xẻ đôi, xây một tổ chim ác là to và chắc chắn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.