鸟类
(鳥類)các loài chim
Ví dụ câu thực tế
古生物学家借助国际最先进的高分辨率同步辐射三维成像技术,成功看清了一亿年前古鸟类胚胎内部极其微小的骨骼构造。
gǔ shēng wù xué jiā jiè zhù guó jì zuì xiān jìn de gāo fēn biàn lǜ tóng bù fú shè sān wéi chéng xiàng jì shù, chéng gōng kàn qīng le yī yì nián qián gǔ niǎo lèi pēi tāi nèi bù jí qí wēi xiǎo de gǔ gé gòu zào.
Với sự trợ giúp của công nghệ chụp ảnh ba chiều bức xạ synchrotron độ phân giải cao tiên tiến nhất thế giới, các nhà cổ sinh vật học đã nhìn thấy thành công cấu trúc xương cực nhỏ bên trong phôi của một loài chim cổ đại cách đây 100 triệu năm.
经过持续不断的生态保护,这片自然保护区内的珍稀鸟类数量逐年递增。
jīng guò chí xù bú duàn de shēng tài bǎo hù, zhè piàn zì rán bǎo hù qū nèi de zhēn xī niǎo lèi shù liàng zhú nián dì zēng.
Thông qua việc bảo vệ sinh thái liên tục, số lượng loài chim quý hiếm ở khu bảo tồn thiên nhiên này ngày càng tăng lên hàng năm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.