鸟儿

(鳥兒)niǎo r

chim

Ví dụ câu thực tế

几只鸟儿在空中飞翔。

jǐ zhī niǎo ér zài kōng zhōng fēi xiáng.

Mấy chú chim đang bay liệng giữa bầu trời.

森林里传来小鸟儿的叫声。

sēn lín lǐ chuán lái xiǎo niǎo ér de jiào shēng.

Từ rừng sâu truyền đến tiếng hót của chú chim nhỏ.

我透过玻璃窗看见外面飞着的鸟儿。

wǒ tòu guò bō lí chuāng kàn jiàn wài miàn fēi zhe de niǎo ér.

Tôi xuyên qua cánh cửa kính nhìn chú chim đang bay bên ngoài.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.