鸟窝

(鳥窩)niǎo wō

tổ chim

Ví dụ câu thực tế

小鸟在茂密大树高处的坚固分叉枝丫间,用细小树枝和柔软泥土精心构筑了一个温暖的鸟窝。

xiǎo niǎo zài mào mì dà shù gāo chù de jiān gù fēn chà zhī yā jiān, yòng xì xiǎo shù zhī hé róu ruǎn ní tǔ jīng xīn gòu zhù le yí gè wēn nuǎn de niǎo wō.

Chú chim nhỏ cẩn thận xây một tổ chim ấm áp với những cành nhỏ và đất mềm giữa những cành chẻ chắc chắn vươn cao trên tán cây rậm rạp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.