驻
(駐)đóng quân, thường trú, cắm chốt
Ví dụ câu thực tế
他曾担任驻外使馆的外交官。
tā céng dān rèn zhù wài shǐ guǎn de wài jiāo guān.
Anh ấy từng đảm nhiệm chức vụ nhà ngoại giao tại đại sứ quán thường trú ở nước ngoài.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Đồn trú
dừng lại (đi bộ) / dừng chân
(trấn giữ và) phòng thủ
đồn trú / doanh trại
đóng quân hoặc đồn trú / quân đồn trú
ở lại / lưu lại / kéo dài / (máy tính) cư trú / chương trình cư trú, v.v.
(của quan chức cấp cao) tạm thời cư trú ở nước ngoài (hoặc ở nơi khác trong nước) theo nhiệm vụ công tác
(Buddhism) (of a monk) to take up residence (usually at a temple for teaching or spiritual enlightenment)
(literary) (of an emperor while traveling) to stop over; to lodge temporarily en route
đóng tại Trung Quốc / tọa lạc ở Trung Quốc
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.