驻足

(駐足)zhù zú

dừng lại (đi bộ) / dừng chân

Ví dụ câu thực tế

成群结队象征和平的雪白鸽子在城市中心广场上空自由盘旋,吸引游人驻足拍照。

chéng qún jié duì xiàng zhēng hé píng de xuě bái gē zi zài chéng shì zhōng xīn guǎng chǎng shàng kōng zì yóu pán xuán, xī yǐn yóu rén zhù zú pāi zhào.

Những đàn bồ câu trắng như tuyết, tượng trưng cho hòa bình, bay lượn tự do trên quảng trường trung tâm thành phố, thu hút du khách dừng chân chụp ảnh.

这位德高望重的非遗老艺人在茶馆书场里绘声绘色地讲述隋唐演义评书,吸引了满堂听众驻足聆听。

zhè wèi dé gāo wàng zhòng de fēi yí lǎo yì rén zài chá guǎn shū chǎng lǐ huì shēng huì sè dì jiǎng shù suí táng yǎn yì píng shū, xī yǐn le mǎn táng tīng zhòng zhù zú líng tīng.

Nghệ sĩ di sản văn hóa phi vật thể kỳ cựu đáng kính này đã kể một cách sống động câu chuyện về triều đại Tùy và Đường trong quán trà và hiệu sách, thu hút đông đảo khán giả dừng lại và lắng nghe.

夏夜的校园草坪上,一位青年学生怀抱木吉他深情弹唱,吸引了许多同学驻足聆听。

xià yè de xiào yuán cǎo píng shàng, yī wèi qīng nián xué shēng huái bào mù jí tā shēn qíng dàn chàng, xī yǐn le xǔ duō tóng xué zhù zú líng tīng.

Trên bãi cỏ khuôn viên trường vào một đêm hè, một cậu sinh viên trẻ chơi đàn và hát một cách trìu mến với cây đàn ghita acoustic trên tay, khiến nhiều bạn cùng lớp dừng lại nghe.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.