驻军

(駐軍)zhù jūn

đóng quân hoặc đồn trú / quân đồn trú

Ví dụ câu thực tế

历史记载由于军饷长期拖欠且军纪废弛,边防驻军最终爆发了武装哗变。

lì shǐ jì zǎi yóu yú jūn xiǎng cháng qī tuō qiàn qiě jūn jì fèi chí, biān fáng zhù jūn zuì zhōng bào fā le wǔ zhuāng huá biàn.

Ghi chép lịch sử cho thấy do quân đội bị nợ lương lâu ngày và kỷ luật quân sự lỏng lẻo nên một cuộc binh biến vũ trang đã nổ ra ở đồn biên phòng.

边防海岛一线驻军各部队严格落实军人假期权益保障,科学周密安排常年守岛官兵分期分批离岛乘机返回家乡探亲休假。

biān fáng hǎi dǎo yī xiàn zhù jūn gè bù duì yán gé luò shí jūn rén jià qī quán yì bǎo zhàng, kē xué zhōu mì ān pái cháng nián shǒu dǎo guān bīng fēn qī fēn pī lí dǎo chéng jī fǎn huí jiā xiāng tàn qīn xiū jià.

Bộ đội tiền tuyến đóng quân trên các đảo biên giới thực hiện nghiêm túc việc bảo vệ quyền, lợi ích của bộ đội trong các ngày nghỉ lễ, bố trí khoa học, chu đáo để cán bộ, chiến sĩ canh gác quanh năm đảo biên giới rời đảo, tranh thủ dịp về quê thăm thân nhân, nghỉ dưỡng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

驻军 [zhù jūn] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK