驻守

(駐守)zhù shǒu

(trấn giữ và) phòng thủ

Ví dụ câu thực tế

随着洪水逐渐退去,原本驻守在受灾村庄的抢险部队开始有序撤离。

suí zhe hóng shuǐ zhú jiàn tuì qù, yuán běn zhù shǒu zài shòu zāi cūn zhuāng de qiǎng xiǎn bù duì kāi shǐ yǒu xù chè lí.

Khi lũ dần rút, các đội cứu hộ ban đầu đóng tại các làng bị ảnh hưởng bắt đầu sơ tán một cách có trật tự.

驻守在森林防灭火一线的大队官兵日夜坚守巡防岗位,构筑起保卫绿色森林资源的钢铁屏障。

zhù shǒu zài sēn lín fáng miè huǒ yī xiàn de dà duì guān bīng rì yè jiān shǒu xún fáng gǎng wèi, gòu zhù qǐ bǎo wèi lǜ sè sēn lín zī yuán de gāng tiě píng zhàng.

Các cán bộ, chiến sĩ lữ đoàn đóng quân ở tuyến đầu phòng cháy chữa cháy rừng ngày đêm bám sát các chốt tuần tra, xây dựng hàng rào thép để bảo vệ tài nguyên rừng xanh.

驻守在祖国雪域高原边防线的边防战士日夜巡逻,誓死捍卫每一寸神圣的国土主权。

zhù shǒu zài zǔ guó xuě yù gāo yuán biān fáng xiàn de biān fáng zhàn shì rì yè xún luó, shì sǐ hàn wèi měi yī cùn shén shèng de guó tǔ zhǔ quán.

Bộ đội biên phòng đóng tại tuyến phòng thủ biên giới trên cao nguyên tuyết của Tổ quốc ngày đêm tuần tra, bảo vệ đến chết từng tấc chủ quyền lãnh thổ thiêng liêng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.