食
Các tầng nghĩa / Phát âm
ăn / thức ăn / thức ăn chăn nuôi / nhật thực, nguyệt thực
cho ăn (người hoặc động vật)
Ví dụ câu thực tế
下午我要去超市采购食材。
xià wǔ wǒ yào qù chāo shì cǎi gòu shí cái.
Chiều nay tôi phải đi siêu thị mua sắm nguyên liệu nấu ăn.
暴饮暴食会伤害胃肠健康。
bào yǐn bào shí huì shāng hài wèi cháng jiàn kāng.
Ăn uống vô độ sẽ làm tổn hại sức khỏe dạ dày và ruột.
改善饮食,从而提升身体素质。
gǎi shàn yǐn shí, cóng ér tí shēng shēn tǐ sù zhì.
Cải thiện chế độ ăn uống, từ đó nâng cao thể chất.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.