食宿
ăn ở bao gồm
Ví dụ câu thực tế
大会组委会为来自各省市代表团的参赛运动员提供了统一标准、安全卫生的免费食宿接待服务。
dà huì zǔ wěi huì wèi lái zì gè shěng shì dài biǎo tuán de cān sài yùn dòng yuán tí gōng le tǒng yī biāo zhǔn, ān quán wèi shēng de miǎn fèi shí sù jiē dài fú wù.
Ban tổ chức hội nghị đã cung cấp dịch vụ ăn, ở miễn phí thống nhất, an toàn, hợp vệ sinh cho các vận động viên tham dự của các đoàn các tỉnh, thành phố.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.