附
(坿)Các tầng nghĩa / Phát âm
gắn vào
thêm; đính kèm / gần; được đính kèm
Ví dụ câu thực tế
随信附上我的个人简历和代表作品集,期待能有机会参加贵公司的面试。
suí xìn fù shàng wǒ de gè rén jiǎn lì hé dài biǎo zuò pǐn jí, qī dài néng yǒu jī huì cān jiā guì gōng sī de miàn shì.
Đính kèm là sơ yếu lý lịch và danh mục đầu tư đại diện của tôi. Tôi rất mong có cơ hội được tham gia buổi phỏng vấn với quý công ty.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.