附属

(附屬)fù shǔ
Âm Hán Việt:PHỤ THUỘC

v. gắn; adj. được gắn

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真附属各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fù shǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuân thủ cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.

经过改扩建,这所大学附属小学的软硬件教学设施均达到了现代化一流水准。

jīng guò gǎi kuò jiàn, zhè suǒ dà xué fù shǔ xiǎo xué de ruǎn yìng jiàn jiào xué shè shī jūn dá dào le xiàn dài huà yì liú shuǐ zhǔn.

Sau khi xây dựng lại và mở rộng, cơ sở vật chất giảng dạy phần mềm và phần cứng của trường tiểu học trực thuộc trường đại học này đã đạt tiêu chuẩn hiện đại hạng nhất.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.