附带

(附帶)fù dài
Âm Hán Việt:PHỤ ĐỚI

v. gắn; adj. được gắn

Ví dụ câu thực tế

购买这款智能家用电器,还可以免费获赠厂家附带的一年全免费延保服务。

gòu mǎi zhè kuǎn zhì néng jiā yòng diàn qì, hái kě yǐ miǎn fèi huò zèng chǎng jiā fù dài de yī nián quán miǎn fèi yán bǎo fú wù.

Khi mua thiết bị nhà thông minh này, bạn còn có thể nhận được bảo hành kéo dài một năm miễn phí từ nhà sản xuất.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.