阵
(陣)trận, cơn
Ví dụ câu thực tế
天气预报说下午会有一阵大风,你开车 注意安全。
tiān qì yù bào shuō xià wǔ huì yǒu yī zhèn dà fēng, nǐ kāi chē zhù yì ān quán.
Dự báo thời tiết nói chiều nay sẽ có một trận gió mạnh, bạn lái xe cẩn thận nhé.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
trại; phe phái
vị trí trận địa
đội hình; sự xếp hàng
khoảng thời gian
mặt trận (nhóm chiến đấu) / đường trận / sự liên kết (với đảng phái chính trị, v.v.)
chết trận
cơn đau chuyển dạ / (nghĩa bóng) đau đớn gây ra bởi sự thay đổi đột ngột
trận địa / bố trí lực lượng / tình hình / hoàn cảnh
cơn gió mạnh
(tin học) mảng (cấu trúc dữ liệu) / (phần cứng) dãy (pin quang điện, kính viễn vọng vô tuyến, v.v.)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.