阵容
(陣容)đội hình; sự xếp hàng
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代阵容研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhèn róng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về đội ngũ hiện đại.
本届世界羽毛球混合团体锦标赛上,卫冕冠军派出了由奥运冠军和世界第一领衔的豪华阵容。
běn jiè shì jiè yǔ máo qiú hùn hé tuán tǐ jǐn biāo sài shàng, wèi miǎn guàn jūn pài chū le yóu ào yùn guàn jūn hé shì jiè dì yī lǐng xián de háo huá zhèn róng.
Tại Giải vô địch cầu lông hỗn hợp đồng đội thế giới năm nay, nhà đương kim vô địch đã cử một đội hình sang trọng dẫn đầu bởi nhà vô địch Olympic và số một thế giới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.