镜

(鏡)jìng

gương / ống kính

Ví dụ câu thực tế

他戴着一副黑框眼镜。

tā dài zhe yī fù hēi kuāng yǎn jìng.

Anh ấy đeo một cặp kính gọng đen.

我需要一面镜子。

wǒ xū yào yí miàn jìng zi.

Tôi cần một chiếc gương.

那个戴着眼镜,穿着西装是我的朋友。

nà ge dài zhuó yǎn jìng, chuān zhe xī zhuāng shì wǒ de péng yǒu.

Cái người đeo kính và mặc vest kia là bạn của tôi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.