道
con đường, đường
Ví dụ câu thực tế
这条道上有很多车。
zhè tiáo dào shàng yǒu hěn duō chē.
Trên đường này có rất nhiều xe.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
xin lỗi, tạ lỗi
đạo lý
đạo đức
đường, đường phố, con đường
chống đỡ; cột chống
Đạo giáo
nói lời tạm biệt; chào tạm biệt / đến chào từ biệt
đạo đức / nghĩa và công lý
bày tỏ lòng cảm ơn
Nghiên cứu đạo đức Nho giáo / nghiên cứu Đạo giáo / trường Đạo giáo thời Đường và Tống / pháp thuật Đạo gia / một tên gọi khác của 理學|理学, học phái lý học Nho giáo thời Tống
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.