道谢

(道謝)dào xiè

bày tỏ lòng cảm ơn

Ví dụ câu thực tế

敬老院里白发苍苍的老奶奶脸上洋溢着慈祥温暖的微笑,拉着青年志愿者的手连声道谢。

jìng lǎo yuàn lǐ bái fà cāng cāng de lǎo nǎi nǎi liǎn shàng yáng yì zhe cí xiáng wēn nuǎn de wēi xiào, lā zhe qīng nián zhì yuàn zhě de shǒu lián shēng dào xiè.

Bà cụ tóc trắng trong viện dưỡng lão nở nụ cười nhân hậu và ấm áp, bà nắm lấy tay người tình nguyện viên trẻ và liên tục cảm ơn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.