道具
chống đỡ; cột chống
Ví dụ câu thực tế
大型古装历史舞台剧正式开演前,经验丰富的话剧道具师再次逐一核对了后台所有陈列的道具。
dà xíng gǔ zhuāng lì shǐ wǔ tái jù zhèng shì kāi yǎn qián, jīng yàn fēng fù de huà jù dào jù shī zài cì zhú yī hé duì le hòu tái suǒ yǒu chén liè de dào jù.
Trước khi chính thức bắt đầu vở kịch sân khấu lịch sử quy mô lớn, các bậc thầy đạo cụ kịch giàu kinh nghiệm một lần nữa kiểm tra từng đạo cụ được trưng bày ở hậu trường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.