连
(連)Các tầng nghĩa / Phát âm
liên kết / gia nhập / kết nối / liên tục / liên tiếp / bao gồm / (dùng với 也[ye3], 都[dou1],...) thậm chí / đại đội (quân đội)
đến, ngay cả
Ví dụ câu thực tế
这个,连小孩子也知道。
zhè ge, lián xiǎo hái zi yě zhī dào.
Cái này đến trẻ con cũng biết.
你怎么连我都忘了?
nǐ zěn me lián wǒ dōu wàng le?
Tại sao bạn lại quên tôi?
上课的时候,老师连着问了我好几个问题。
shàng kè de shí hòu, lǎo shī lián zhe wèn le wǒ hǎo jǐ gè wèn tí.
Trong giờ học, giáo viên liên tiếp hỏi tôi nhiều câu hỏi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.