连任
(連任)tái đắc cử, giữ chức liên tiếp
Ví dụ câu thực tế
他在本次换届选举中以绝大多数选票成功获得连任。
tā zài běn cì huàn jiè xuǎn jǔ zhōng yǐ jué dà duō shù xuǎn piào chéng gōng huò dé lián rèn.
Anh ấy đã tái đắc cử thành công trong cuộc bầu cử lần này với đa số phiếu áp đảo.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.