身

shēn

cơ thể / cuộc đời / bản thân / đích thân / đạo đức và phẩm hạnh của một người / phần chính của cấu trúc hoặc cơ thể / mang thai / lượng từ cho bộ quần áo: bộ, bộ đôi / bộ Kangxi số 158

Ví dụ câu thực tế

我每周健身四次。

wǒ měi zhōu jiàn shēn sì cì.

Tôi tập gym bốn lần mỗi tuần.

那个老人身体很好。

nà ge lǎo rén shēn tǐ hěn hǎo.

Ông lão đó có sức khỏe rất tốt.

咖啡馆在健身房旁边。

kā fēi guǎn zài jiàn shēn fáng páng biān.

Quán cà phê ở bên cạnh phòng tập gym.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.