跟

gēn
Âm Hán Việt:CÂN

Ví dụ câu thực tế

我想跟你一起去买东西。

wǒ xiǎng gēn nǐ yì qǐ qù mǎi dōng xī.

Tôi muốn cùng bạn đi mua đồ.

散步的时候,小狗一直跟在我身后。

sàn bù de shí hòu, xiǎo gǒu yì zhí gēn zài wǒ shēn hòu.

Khi đi dạo, con chó luôn theo sau tôi.

姐姐跟妈妈一起去公园了。

jiě jiě gēn mā mā yì qǐ qù gōng yuán le.

Chị gái đi công viên cùng mẹ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.