跟着
(跟著)đi theo ngay sau / ngay sau đó
Ví dụ câu thực tế
小象紧跟着大象慢慢走着。
xiǎo xiàng jǐn gēn zhe dà xiàng màn màn zǒu zhe.
Voi con bám sát theo sau voi lớn đi chầm chậm.
听到这首动人的旋律,她不由自主地跟着轻轻哼唱起来。
tīng dào zhè shǒu dòng rén de xuán lǜ, tā bù yóu zì zhǔ dì gēn zhe qīng qīng hēng chàng qǐ lái.
Nghe được giai điệu cảm động này, cô không khỏi nhẹ nhàng ngâm nga theo.
随着区政府将城市中心绿道休闲慢行系统修葺到了村庄家门口,世代以农耕为主的沿湖村落也跟着沾光大力发展起了农家乐乡村生态观光旅游。
suí zhe qū zhèng fǔ jiāng chéng shì zhōng xīn lǜ dào xiū xián màn xíng xì tǒng xiū qì dào le cūn zhuāng jiā mén kǒu, shì dài yǐ nóng gēng wéi zhǔ de yán hú cūn luò yě gēn zhe zhān guāng dà lì fā zhǎn qǐ le nóng jiā lè xiāng cūn shēng tài guān guāng lǚ yóu.
Khi chính quyền quận cải tạo hệ thống giải trí và đi lại chậm bằng con đường xanh ở trung tâm thành phố đến tận cửa các ngôi làng, các ngôi làng dọc hồ, nơi chủ yếu làm nông qua nhiều thế hệ, đã theo Zhanguang và phát triển mạnh mẽ các trang trại và du lịch sinh thái nông thôn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.