言
từ / ngôn từ / nói / trò chuyện
Ví dụ câu thực tế
他的言语中充满了感激。
tā de yán yǔ zhōng chōng mǎn le gǎn jī.
Trong lời nói của anh ấy tràn đầy sự biết ơn.
他的发言得到了有力的支持。
tā de fā yán dé dào le yǒu lì de zhī chí.
Bài phát biểu của anh ấy đã nhận được sự ủng hộ mạnh mẽ.
你不要轻信网上未经证实的传言。
nǐ bú yào qīng xìn wǎng shàng wèi jīng zhèng shí de chuán yán.
Bạn đừng vội tin vào những lời đồn chưa được kiểm chứng trên mạng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
nhận xét; bài diễn thuyết
lời nói, ngôn từ
lời nói và hành động
lời nói của một người; cách diễn đạt
nói / bảo
diễn ngôn / lời nói / phát ngôn / những gì người ta nói / phong cách nói chuyện
quay lại chủ đề (thành ngữ) / trở về điểm chính
nói đến / nhắc đến
truyền đạt bằng lời
nói một đằng nhưng không nghĩ như vậy (thành ngữ); nói mà không chân thành / nói một đằng nhưng nghĩa một nẻo
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.