言行
lời nói và hành động
Ví dụ câu thực tế
领导干部在日常工作生活中必须做到表里如一,言行一致,以身作则为广大群众树立良好榜样。
lǐng dǎo gàn bù zài rì cháng gōng zuò shēng huó zhōng bì xū zuò dào biǎo lǐ rú yī, yán xíng yī zhì, yǐ shēn zuò zé wèi guǎng dà qún zhòng shù lì liáng hǎo bǎng yàng.
Cán bộ lãnh đạo phải kiên định trong công việc và cuộc sống hàng ngày, kiên định trong lời nói và việc làm, làm gương tốt cho quần chúng bằng cách nêu gương.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.