藏
Các tầng nghĩa / Phát âm
giấu, cất giấu, ẩn nấp
kho chứa / nơi lưu trữ / kinh điển Phật giáo hoặc Đạo giáo
Tây Tạng / viết tắt của Tây Tạng hoặc Khu Tự trị Tây Tạng 西藏[Xi1 zang4]
Ví dụ câu thực tế
他把重要的证件都藏在抽屉里。
tā bǎ zhòng yào de zhèng jiàn dōu cáng zài chōu tì lǐ.
Anh ấy cất hết giấy tờ quan trọng vào trong ngăn kéo.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
ẩn náu
trốn; đi ẩn náu
bộ sưu tập
sưu tầm sách / bộ sưu tập sách
nhụy hoa nghệ tây (Crocus sativus)
(Tw) to withhold (knowledge, resources etc) out of reluctance to share
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ mỏ rộng Tây Tạng (Carpodacus roborowskii)
thuộc tính ẩn bên trong và biểu hiện ra bên ngoài (Y học cổ truyền Trung Quốc)
tránh làm việc mà mình vụng về để giữ thể diện
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Tây Tạng (Emberiza koslowi)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.