藏书
(藏書)sưu tầm sách / bộ sưu tập sách
Ví dụ câu thực tế
这个图书馆藏书 10 万卷。
zhè ge tú shū guǎn cáng shū 10 wàn juàn.
Thư viện này lưu trữ hơn 10 vạn cuốn sách.
学校决定扩充图书馆的藏书。
xué xiào jué dìng kuò chōng tú shū guǎn de cáng shū.
Nhà trường quyết định mở rộng kho sách của thư viện.
这座拥有数百年历史的国家图书馆不仅藏书丰富,更是人类智慧的宝库。
zhè zuò yōng yǒu shù bǎi nián lì shǐ de guó jiā tú shū guǎn bù jǐn cáng shū fēng fù, gèng shì rén lèi zhì huì de bǎo kù.
Thư viện Quốc gia hàng thế kỷ này không chỉ giàu sách mà còn là kho tàng trí tuệ của nhân loại.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.