藏品

cáng pǐn
Âm Hán Việt:TẠNG PHẨM

bộ sưu tập

Ví dụ câu thực tế

市级历史博物馆的中央展厅里陈列着上千件精美藏品,生动再现了古代城市的繁荣风貌。

shì jí lì shǐ bó wù guǎn de zhōng yāng zhǎn tīng lǐ chén liè zhe shàng qiān jiàn jīng měi cáng pǐn, shēng dòng zài xiàn le gǔ dài chéng shì de fán róng fēng mào.

Phòng triển lãm trung tâm của bảo tàng lịch sử thành phố trưng bày hàng nghìn bộ sưu tập tinh xảo, tái hiện sống động thời kỳ thịnh vượng của thành phố cổ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.