藏身
ẩn náu
Ví dụ câu thực tế
侦查人员经过缜密摸排,终于发现了通缉逃犯在深山老林中的藏身之处。
zhēn chá rén yuán jīng guò zhěn mì mō pái, zhōng yú fā xiàn le tōng jī táo fàn zài shēn shān lǎo lín zhōng de cáng shēn zhī chù.
Sau khi điều tra cẩn thận, cuối cùng các điều tra viên đã phát hiện ra nơi ẩn náu của kẻ trốn truy nã trong vùng núi sâu và rừng già.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.