藏匿

cáng nì
Âm Hán Việt:TẠNG NẶC

trốn; đi ẩn náu

Ví dụ câu thực tế

犯罪分子自以为将赃款藏匿在偏僻的废弃农舍中就天衣无缝,最终还是被警方查获。

fàn zuì fèn zǐ zì yǐ wéi jiāng zāng kuǎn cáng nì zài piān pì de fèi qì nóng shè zhōng jiù tiān yī wú fèng, zuì zhōng hái shì bèi jǐng fāng chá huò.

Bọn tội phạm nghĩ rằng chúng có thể giấu số tiền bị đánh cắp trong một trang trại bỏ hoang hẻo lánh, nhưng cuối cùng chúng đã bị cảnh sát tìm thấy.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.