蓝
(藍)Các tầng nghĩa / Phát âm
màu xanh / dị thảo chàm
xanh lam, xanh da trời
Ví dụ câu thực tế
晴朗的天空湛蓝湛蓝的。
qíng lǎng de tiān kōng zhàn lán zhàn lán de.
Bầu trời quang đãng xanh ngắt một màu.
这条蓝裙子你喜欢吗?
zhè tiáo lán qún zi nǐ xǐ huān ma?
Bạn có thích chiếc váy xanh này không?
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
màu xanh lam
bản thiết kế
bầu trời xanh
công nhân, lao động chân tay (cổ xanh)
bản thiết kế / tài liệu gốc mà các tác phẩm sau này (sách, phim ảnh, v.v.) dựa vào
ngọc bích
cá voi xanh
cyanobacterium (tảo lam)
(từ mới) thị trường chưa được khám phá, chưa có cạnh tranh (tương phản với 紅海|红海[hong2 hai3])
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi lam đuôi trắng (Lophura swinhoii)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.